Tiếng Anh: to dig up, to push aside, to cling to, to hold on to; hand
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扒手”
Chữ BÁI (扒): thuộc bộ THỦ (手), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 八 (BÁT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 扒手 [BÁI THỦ] gồm 扒 (BÁI) + 手 (THỦ) → nghĩa tiếng Việt: "扒 (BÁI): bới, cào, vạch ra". 🦊
Phát âm "扒手": 扒 bā (thanh 1 (55)) → 手 shǒu (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

扒 (BÁI): bới, cào, vạch ra; 手 (THỦ): Bàn tay
Phồn thể: 扒手
Hán Việt: BÁI THỦ
Tiếng Anh: to dig up, to push aside, to cling to, to hold on to; hand
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “扒手”
Chữ BÁI (扒): thuộc bộ THỦ (手), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 八 (BÁT).
Tập viết
Dùng trong câu
扒手(相关词:手表)
Cụm từ “扒手” (BÁI THỦ) — 扒 (BÁI): bới, cào, vạch ra; 手 (THỦ): Bàn tay; từ liên hệ: 手表 (THỦ BIỂU: đồng hồ đeo tay).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 扒手
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “扒手” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 扒 (U+6252) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bắt bớ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bới, cào, vạch ra; bám lấy, trèo bám. Chữ BÁI (扒): thuộc bộ THỦ (手), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 八 (BÁT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 扒 (BÁI): bới, cào, vạch ra; bám lấy, trèo bám. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bái (扒): bới, cào, vạch ra; bám lấy, trèo bám.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 扒 (âm đọc BÁI): bới, cào, vạch ra; bám lấy, trèo bám.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 扒 (âm chuẩn BÁI): bới, cào, vạch ra; bám lấy, trèo bám.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
bợt chợt
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “扒手”