Tiếng Anh: pleasant, cheerful, happy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “愉快”
Chữ DU (愉): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 愉快 (DU KHOÁI: vui vẻ, vui sướng, sảng khoái).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 愉快 (DU KHOÁI) = 愉 (DU: dễ chịu, thú vị, làm ơn) + 快 (KHOÁI: nhanh, mau, sắp sửa) → vui vẻ, vui sướng, sảng khoái. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "愉快" đọc là yú (thanh 2) + kuài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vui vẻ, vui sướng, sảng khoái
Phồn thể: 愉快
Hán Việt: DU KHOÁI
Tiếng Anh: pleasant, cheerful, happy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “愉快”
Chữ DU (愉): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 愉快 (DU KHOÁI: vui vẻ, vui sướng, sảng khoái).
Tập viết
Dùng trong câu
祝你度过一个愉快的一天。
Chúc bạn có một ngày vui vẻ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 愉快
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “愉快” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 愉 (U+6109) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dễ chịu, thú vị; làm ơn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 愉 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (12 nét) · Pinyin: yú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dễ chịu, thú vị; làm ơn. Chữ DU (愉): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 愉快 (DU KHOÁI: vui vẻ, vui sướng, sảng khoái). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DU: dễ chịu, thú vị; làm ơn; thường gặp trong ngữ cảnh: 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 愉 (DU): dễ chịu, thú vị; làm ơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Du (愉): dễ chịu, thú vị; làm ơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 愉 (âm đọc DU): dễ chịu, thú vị; làm ơn. Từ vựng thường đàm: 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 愉 (âm chuẩn DU): dễ chịu, thú vị; làm ơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DU (愉): dễ chịu, thú vị; làm ơn; từ ghép thông dụng: 愉快 DU KHOÁI (vui vẻ, vui sướng, sảng khoái).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 愉 [U+6109 · DU · yú]: dễ chịu, thú vị; làm ơn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “愉快”