Tiếng Anh: habit, custom; habitually, usual; to steal, burglar, thief
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惯偷”
Chữ QUÁN (惯, phồn thể: 慣): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 习惯 (TẬP QUÁN: quen với; thói quen, tập quán), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 惯偷 [QUÁN THÂU] gồm 惯 (QUÁN) + 偷 (THÂU) → nghĩa tiếng Việt: "惯 (QUÁN): thói quen, phong tục". 🦊
Phát âm "惯偷": 惯 guàn (thanh 4 (51)) → 偷 tōu (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

惯 (QUÁN): thói quen, phong tục; 偷 (THÂU): ăn trộm, tên trộm, tên trộm
Phồn thể: 慣偷
Hán Việt: QUÁN THÂU
Tiếng Anh: habit, custom; habitually, usual; to steal, burglar, thief
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “惯偷”
Chữ QUÁN (惯, phồn thể: 慣): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 习惯 (TẬP QUÁN: quen với; thói quen, tập quán), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
Tập viết
Dùng trong câu
惯偷(相关词:习惯)
Cụm từ “惯偷” (QUÁN THÂU) — 惯 (QUÁN): thói quen, phong tục; 偷 (THÂU): ăn trộm, tên trộm, tên trộm; từ liên hệ: 习惯 (TẬP QUÁN: quen với; thói quen, tập quán).

Câu 1/1
Từ “惯偷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 惯 (U+60EF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quen thuộc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thói quen, phong tục; theo thói quen, thông thường. Chữ QUÁN (惯, phồn thể: 慣): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 习惯 (TẬP QUÁN: quen với; thói quen, tập quán), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 习慣 TẬP QUÁN (quen với; thói quen, tập quán); 慣例 QUÁN LỆ (thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÁN: thói quen, phong tục; theo thói quen, thông thường; thường gặp trong ngữ cảnh: 习慣 TẬP QUÁN (quen với; thói quen, tập quán); 慣例 QUÁN LỆ (thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 慣 (QUÁN): thói quen, phong tục; theo thói quen, thông thường. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (习慣 TẬP QUÁN (quen với; thói quen, tập quán); 慣例 QUÁN LỆ (thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quán (慣): thói quen, phong tục; theo thói quen, thông thường.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 慣 (âm đọc QUÁN): thói quen, phong tục; theo thói quen, thông thường. Từ vựng thường đàm: 习慣 TẬP QUÁN (quen với; thói quen, tập quán); 慣例 QUÁN LỆ (thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 慣 (âm chuẩn QUÁN): thói quen, phong tục; theo thói quen, thông thường.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tập quán
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 慣 [U+60EF · QUÁN · guàn]: thói quen, phong tục; theo thói quen, thông thường.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “惯偷”