Tiếng Anh: to suffer from, to contract (disease), trouble, peril
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “患”
Chữ HOẠN (患) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ XUYẾN (串) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những việc rắc rối xâu chuỗi chồng chất lên nhau, phía dưới là bộ TÂM (心) chỉ trái tim và tâm trí con người. Khi nhiều nỗi bận tâm cùng đè nặng và xuyên qua trái tim, con người sẽ rơi vào trạng thái âu lo, bất an. Vì vậy chữ HOẠN (患) mang nghĩa lo lắng, hoạn nạn, bệnh tật và nhắc nhở ta giữ tâm an định trước biến cố.
Trên XUYẾN (串) sâu chuỗi nỗi niềm, Đè lên TÂM (心) dưới ngày đêm bồn chồn. HOẠN (患) là lo lắng dập dồn, Bình tâm tĩnh trí vượt cơn hiểm nghèo.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 患 [HOẠN] → "mắc bệnh". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "患" [huàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mắc bệnh; mối lo hiểm họa tai họa (hòuhuàn)
Phồn thể: 患
Hán Việt: HOẠN
Tiếng Anh: to suffer from, to contract (disease), trouble, peril
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “患”
Chữ HOẠN (患) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ XUYẾN (串) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những việc rắc rối xâu chuỗi chồng chất lên nhau, phía dưới là bộ TÂM (心) chỉ trái tim và tâm trí con người. Khi nhiều nỗi bận tâm cùng đè nặng và xuyên qua trái tim, con người sẽ rơi vào trạng thái âu lo, bất an. Vì vậy chữ HOẠN (患) mang nghĩa lo lắng, hoạn nạn, bệnh tật và nhắc nhở ta giữ tâm an định trước biến cố.
Trên XUYẾN (串) sâu chuỗi nỗi niềm, Đè lên TÂM (心) dưới ngày đêm bồn chồn. HOẠN (患) là lo lắng dập dồn, Bình tâm tĩnh trí vượt cơn hiểm nghèo.
Tập viết
Dùng trong câu
国家大科学工程建立了全生命周期风险隐患智能排查机制,坚决把任何技术故障隐患消灭在萌芽状态之中。
Công trình khoa học lớn quốc gia đã xây dựng cơ chế rà soát thông minh hiểm họa mối lo nguy cơ rủi ro toàn bộ vòng đời, kiên quyết tiêu diệt bất kỳ hiểm họa mối lo sự cố công nghệ nào ngay từ trong trạng thái manh nha.

Câu 1/1
Từ “患” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 患 (U+60A3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 患 · 口 (Bộ KHẨU) (11 nét) · Pinyin: huàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh. Chữ HOẠN (患) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ XUYẾN (串) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những việc rắc rối xâu chuỗi chồng chất lên nhau, phía dưới là bộ TÂM (心) chỉ trái tim và tâm trí con người. Khi nhiều nỗi bận tâm cùng đè nặng và xuyên qua trái tim, con người sẽ rơi vào trạng thái âu lo, bất an. Vì vậy chữ HOẠN (患) mang nghĩa lo lắng, hoạn nạn, bệnh tật và nhắc nhở ta giữ tâm an định trước biến cố. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 患者 HOẠN GIẢ (bệnh nhân, người bệnh); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 病患 BỆNH HOẠN (Bệnh hoạn); 患難 HOẠN NẠN (Hoạn nạn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẠN: lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 患者 HOẠN GIẢ (bệnh nhân, người bệnh); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 病患 BỆNH HOẠN (Bệnh hoạn); 患難 HOẠN NẠN (Hoạn nạn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 患 (HOẠN): Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (患者 HOẠN GIẢ (bệnh nhân, người bệnh); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 病患 BỆNH HOẠN (Bệnh hoạn); 患難 HOẠN NẠN (Hoạn nạn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạn (患): Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 患 (âm đọc HOẠN): Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh. Từ vựng thường đàm: 患者 HOẠN GIẢ (bệnh nhân, người bệnh); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 病患 BỆNH HOẠN (Bệnh hoạn); 患難 HOẠN NẠN (Hoạn nạn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 患 (âm chuẩn HOẠN): Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẠN (患): Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh; từ ghép thông dụng: 患者 HOẠN GIẢ (bệnh nhân, người bệnh); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 病患 BỆNH HOẠN (Bệnh hoạn); 患難 HOẠN NẠN (Hoạn nạn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 患 [U+60A3 · HOẠN · huàn]: Lo lắng, hoạn nạn, tai họa, mắc bệnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “患”