Tiếng Anh: harboring, carrying, holding (feelings in mind)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “怀着”
Chữ HOÀI (怀) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ HOÀI (怀) bản giản thể ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Bất (不). Tình cảm thương nhớ người xưa, cảnh cũ tha thiết đến mức "không" (不) thể buông lơi trong "tim" (忄), ôm ấp thành ký ức hoài niệm cả đời.
Trái tim ôm ấp chẳng phai Nỗi niềm thương nhớ năm dài hoài mong. Bên TÂM (忄) chữ BẤT (不) khôn nguôi, Chữ HOÀI (怀) ấp ủ ngọt bùi trong tim.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 怀着 (HOÀI TRƯỚC) = 怀 (HOÀI: hoài niệm, ôm ấp trong lòng, thương nhớ khôn nguôi) + 着 (TRƯỚC: đang (trạng thái tiếp diễn)) → mang trong lòng, ấp ủ mang theo tấm lòng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

mang trong lòng, ấp ủ mang theo tấm lòng
Phồn thể: 懷着
Hán Việt: HOÀI TRƯỚC
Tiếng Anh: harboring, carrying, holding (feelings in mind)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “怀着”
Chữ HOÀI (怀) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ HOÀI (怀) bản giản thể ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Bất (不). Tình cảm thương nhớ người xưa, cảnh cũ tha thiết đến mức "không" (不) thể buông lơi trong "tim" (忄), ôm ấp thành ký ức hoài niệm cả đời.
Trái tim ôm ấp chẳng phai Nỗi niềm thương nhớ năm dài hoài mong. Bên TÂM (忄) chữ BẤT (不) khôn nguôi, Chữ HOÀI (怀) ấp ủ ngọt bùi trong tim.
Tập viết
Dùng trong câu
全体参研参试人员怀着对党和人民的无限忠诚,克服重重艰难险阻,圆满完成了大科学装置各项既定物理调试攻坚任务。
Toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu và thử nghiệm mang theo tấm lòng mang trong lòng ấp ủ lòng trung thành vô hạn đối với Đảng và nhân dân, vượt qua muôn trùng hiểm nguy gian nan, hoàn thành mỹ mãn mọi nhiệm vụ vượt khó hiệu chỉnh vật lý định sẵn của thiết bị khoa học lớn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 怀着
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “怀着” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 怀 (U+6000) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hoài niệm, ôm ấp trong lòng, thương nhớ khôn nguôi. [Giản thể: 怀 ⇄ Phồn thể: 懷 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: huáizhe].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hoài niệm, ôm ấp trong lòng, thương nhớ khôn nguôi. Chữ HOÀI (怀) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ HOÀI (怀) bản giản thể ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Bất (不). Tình cảm thương nhớ người xưa, cảnh cũ tha thiết đến mức "không" (不) thể buông lơi trong "tim" (忄), ôm ấp thành ký ức hoài niệm cả đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 懷疑 HOÀI NGHI (nghi ngờ, hoài nghi); 關懷 QUAN HOÀI (quan tâm, chăm sóc, ân cần chăm sóc); 懷念 HOÀI NIỆM (tưởng nhớ, nhớ nhung, hoài niệm); 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 胸懷 HUNG HOÀI (tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÀI: hoài niệm, ôm ấp trong lòng, thương nhớ khôn nguôi; thường gặp trong ngữ cảnh: 懷疑 HOÀI NGHI (nghi ngờ, hoài nghi); 關懷 QUAN HOÀI (quan tâm, chăm sóc, ân cần chăm sóc); 懷念 HOÀI NIỆM (tưởng nhớ, nhớ nhung, hoài niệm); 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 胸懷 HUNG HOÀI (tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 懷 (HOÀI): Hoài niệm, ôm ấp trong lòng, thương nhớ khôn nguôi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (懷疑 HOÀI NGHI (nghi ngờ, hoài nghi); 關懷 QUAN HOÀI (quan tâm, chăm sóc, ân cần chăm sóc); 懷念 HOÀI NIỆM (tưởng nhớ, nhớ nhung, hoài niệm); 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 胸懷 HUNG HOÀI (tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoài (懷): Hoài niệm, ôm ấp trong lòng, thương nhớ khôn nguôi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 懷 (âm đọc HOÀI): Hoài niệm, ôm ấp trong lòng, thương nhớ khôn nguôi. Từ vựng thường đàm: 懷疑 HOÀI NGHI (nghi ngờ, hoài nghi); 關懷 QUAN HOÀI (quan tâm, chăm sóc, ân cần chăm sóc); 懷念 HOÀI NIỆM (tưởng nhớ, nhớ nhung, hoài niệm); 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 胸懷 HUNG HOÀI (tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 懷 (âm chuẩn HOÀI): Hoài niệm, ôm ấp trong lòng, thương nhớ khôn nguôi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÀI (懷): Hoài niệm, ôm ấp trong lòng, thương nhớ khôn nguôi; từ ghép thông dụng: 懷疑 HOÀI NGHI (nghi ngờ, hoài nghi); 關懷 QUAN HOÀI (quan tâm, chăm sóc, ân cần chăm sóc); 懷念 HOÀI NIỆM (tưởng nhớ, nhớ nhung, hoài niệm); 懷孕 HOÀI DỰNG (mang thai, có thai, thai nghén); 胸懷 HUNG HOÀI (tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 懷 [U+6000 · HOÀI · huáizhe]: Hoài niệm, ôm ấp trong lòng, thương nhớ khôn nguôi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “怀着”