Tiếng Anh: purpose, will, determination; annals
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “志”
Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động.
Kẻ sĩ ôm trọn con tim Nuôi ngàn hoài bão vươn tìm tương lai. Trên SĨ (士) dưới TÂM (心) sắt son, Chữ CHÍ (志) bền vững núi non chẳng sờn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “志”
💡 志 (âm Hán Việt: CHÍ) → "Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.". 🦊
Phát âm "志" [zhì — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.
Phồn thể: 志
Hán Việt: CHÍ
Tiếng Anh: purpose, will, determination; annals
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “志”
Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động.
Kẻ sĩ ôm trọn con tim Nuôi ngàn hoài bão vươn tìm tương lai. Trên SĨ (士) dưới TÂM (心) sắt son, Chữ CHÍ (志) bền vững núi non chẳng sờn.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “志”
Dùng trong câu
“志”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“志” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “志” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 志 (U+5FD7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 志 · 士 (Bộ SĨ) (7 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người. Chữ CHÍ (志) là chữ hội ý, gồm chữ Sĩ (士) ở trên đè trên chữ Tâm (心). Trái tim của người quân tử biết nuôi dưỡng khát vọng cống hiến cho đời, đó là ý chí, là ngọn hải đăng soi đường cho hành động. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 志願者 CHÍ NGUYỆN GIẢ (tình nguyện viên); 同志 ĐỒNG CHÍ (đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng); 意志 Ý CHÍ (ý chí, nghị lực kiên cường); 志氣 CHÍ KHÍ (chí khí, khí phách hoài bão vươn lên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÍ: ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người; thường gặp trong ngữ cảnh: 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 志願者 CHÍ NGUYỆN GIẢ (tình nguyện viên); 同志 ĐỒNG CHÍ (đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng); 意志 Ý CHÍ (ý chí, nghị lực kiên cường); 志氣 CHÍ KHÍ (chí khí, khí phách hoài bão vươn lên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 志 (CHÍ): Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 志願者 CHÍ NGUYỆN GIẢ (tình nguyện viên); 同志 ĐỒNG CHÍ (đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng); 意志 Ý CHÍ (ý chí, nghị lực kiên cường); 志氣 CHÍ KHÍ (chí khí, khí phách hoài bão vươn lên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chí (志): Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 志 (âm đọc CHÍ): Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người. Từ vựng thường đàm: 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 志願者 CHÍ NGUYỆN GIẢ (tình nguyện viên); 同志 ĐỒNG CHÍ (đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng); 意志 Ý CHÍ (ý chí, nghị lực kiên cường); 志氣 CHÍ KHÍ (chí khí, khí phách hoài bão vươn lên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 志 (âm chuẩn CHÍ): Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHÍ (志): Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người; từ ghép thông dụng: 雜誌 TẠP CHÍ (tạp chí, báo san); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 志願者 CHÍ NGUYỆN GIẢ (tình nguyện viên); 同志 ĐỒNG CHÍ (đồng chí, người cùng chí hướng lý tưởng); 意志 Ý CHÍ (ý chí, nghị lực kiên cường); 志氣 CHÍ KHÍ (chí khí, khí phách hoài bão vươn lên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 志 [U+5FD7 · CHÍ · zhì]: Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “志”