Tiếng Anh: party involved, person concerned, litigant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “当事人”
Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “当事人”
💡 当事人 (ĐƯƠNG SỰ NHÂN) = 当 (ĐƯƠNG: làm (nghề), khi, lúc (thời gian)) + 事 (SỰ: sự việc, công việc, chuyện) + 人 (NHÂN: người) → đương sự, người liên quan trực tiếp, các bên. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "当事人" đọc là dāng (thanh 1) + shì (thanh 4) + rén (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đương sự, người liên quan trực tiếp, các bên
Phồn thể: 當事人
Hán Việt: ĐƯƠNG SỰ NHÂN
Tiếng Anh: party involved, person concerned, litigant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “当事人”
Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “当事人”
Dùng trong câu
互联网法院通过在线庭审系统与智能电子存证技术,为异地当事人提供了足不出户的全流程高效诉讼服务。
Tòa án Internet thông qua hệ thống xét xử trực tuyến cùng công nghệ lưu trữ chứng cứ điện tử thông minh đã cung cấp dịch vụ tố tụng hiệu quả cao toàn quy trình cho các đương sự ở xa mà không cần phải rời khỏi nhà.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 当事人
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Từ “当事人” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 当 (U+5F53) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
làm (nghề); khi, lúc (thời gian); đương đầu. Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 當然 ĐƯƠNG NHIÊN (đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 當時 ĐƯƠNG THỜI (lúc đó, khi ấy); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 上當 THƯỢNG ĐƯƠNG (mắc lừa, trúng kế, bị lừa); 相當 TƯƠNG ĐƯƠNG (khá là, tương đối; tương đương, ngang bằng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐƯƠNG: làm (nghề); khi, lúc (thời gian); đương đầu; thường gặp trong ngữ cảnh: 當然 ĐƯƠNG NHIÊN (đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 當時 ĐƯƠNG THỜI (lúc đó, khi ấy); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 上當 THƯỢNG ĐƯƠNG (mắc lừa, trúng kế, bị lừa); 相當 TƯƠNG ĐƯƠNG (khá là, tương đối; tương đương, ngang bằng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 當 (ĐƯƠNG): làm (nghề); khi, lúc (thời gian); đương đầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (當然 ĐƯƠNG NHIÊN (đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 當時 ĐƯƠNG THỜI (lúc đó, khi ấy); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 上當 THƯỢNG ĐƯƠNG (mắc lừa, trúng kế, bị lừa); 相當 TƯƠNG ĐƯƠNG (khá là, tương đối; tương đương, ngang bằng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đương (當): làm (nghề); khi, lúc (thời gian); đương đầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 當 (âm đọc ĐƯƠNG): làm (nghề); khi, lúc (thời gian); đương đầu. Từ vựng thường đàm: 當然 ĐƯƠNG NHIÊN (đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên); 當地 ĐƯƠNG ĐỊA (địa phương, bản địa); 當時 ĐƯƠNG THỜI (lúc đó, khi ấy); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 上當 THƯỢNG ĐƯƠNG (mắc lừa, trúng kế, bị lừa); 相當 TƯƠNG ĐƯƠNG (khá là, tương đối; tương đương, ngang bằng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 當 (âm chuẩn ĐƯƠNG): làm (nghề); khi, lúc (thời gian); đương đầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 當 [U+5F53 · ĐƯƠNG · dāng]: làm (nghề); khi, lúc (thời gian); đương đầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “当事人”