Tiếng Anh: to quote, to cite, citation, reference
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “引用”
Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 引用 (DẪN DỤNG) = 引 (DẪN: kéo, rút ra, thu hút) + 用 (DỤNG: sử dụng) → trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "引用" đọc là yǐn (thanh 3) + yòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)
Phồn thể: 引用
Hán Việt: DẪN DỤNG
Tiếng Anh: to quote, to cite, citation, reference
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “引用”
Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际顶级科学学术期刊发表的高水平论文中,该原创理论模型的相关计算公式被全球同行学者广泛引用验证。
Trong các bài báo khoa học trình độ cao công bố trên các tạp chí học thuật khoa học hàng đầu quốc tế, các công thức tính toán liên quan của mô hình lý thuyết nguyên tác này đã được các học giả đồng nghiệp trên toàn cầu viện dẫn trích dẫn và kiểm chứng rộng rãi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 引用
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “引用” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 引 (U+5F15) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kéo, rút ra, thu hút; kéo dài. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 引 · 弓 (Bộ CUNG) (4 nét) · Pinyin: yǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kéo, rút ra, thu hút; kéo dài. Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DẪN: kéo, rút ra, thu hút; kéo dài; thường gặp trong ngữ cảnh: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 引 (DẪN): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dẫn (引): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 引 (âm đọc DẪN): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài. Từ vựng thường đàm: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 引 (âm chuẩn DẪN): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DẪN (引): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài; từ ghép thông dụng: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 引 [U+5F15 · DẪN · yǐn]: kéo, rút ra, thu hút; kéo dài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “引用”