Tiếng Anh: to build, to construct, construction
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “建设”
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 建设 (KIẾN THIẾT) = 建 (KIẾN: xây dựng, thiết lập, dựng lên) + 设 (THIẾT: xây dựng, thành lập, trưng bày) → xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "建设" đọc là jiàn (thanh 4) + shè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng
Phồn thể: 建設
Hán Việt: KIẾN THIẾT
Tiếng Anh: to build, to construct, construction
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “建设”
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Tập viết
Dùng trong câu
推进生态文明建设与绿色可持续发展,功在当代、利在千秋,关乎中华民族永续发展大计。
Đẩy mạnh xây dựng văn minh sinh thái và phát triển xanh bền vững là sự nghiệp lập công ở hiện tại, tạo phúc cho muôn đời sau, gắn liền mật thiết tới đại kế phát triển trường tồn của dân tộc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 建设
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “建设” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 建 (U+5EFA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 建 · 廴 (Bộ DẪN) (8 nét) · Pinyin: jiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIẾN: xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy; thường gặp trong ngữ cảnh: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 建 (KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiến (建): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 建 (âm đọc KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy. Từ vựng thường đàm: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 建 (âm chuẩn KIẾN): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIẾN (建): xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy; từ ghép thông dụng: 建立 KIẾN LẬP (thiết lập, gây dựng, thành lập); 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 建議 KIẾN NGHỊ (kiến nghị, đề xuất, lời khuyên); 建築 KIẾN TRÚC (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 建 [U+5EFA · KIẾN · jiàn]: xây dựng, thiết lập, dựng lên, tìm thấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “建设”