Tiếng Anh: often, frequently, usually
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “常”
Chữ THƯỜNG (常) là chữ hình thanh, phía trên là chữ THƯỢNG (尚 - gồm bộ TIỂU ⺌, MỊCH 冖, KHẨU 口) biểu âm và phía dưới là bộ CÂN (巾 - tấm vải, vạt áo hoặc lá cờ) biểu ý. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của THƯỜNG là vạt xiêm áo mặc hằng ngày hoặc lá cờ hiệu luôn giữ quy chuẩn cố định. Từ chiếc khăn tấm áo gắn bó mỗi ngày, chữ THƯỜNG mang nghĩa là thường xuyên, bình thường và những đạo lý bền vững.
Trên cao chữ THƯỢNG (尚) rạng ngời Dưới tấm khăn CÂN (巾) chẳng rời ngày đêm Việc làm thường nhật ấm êm Kiên trì thường xuyên vững bền dài lâu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 常 (THƯỜNG: thường xuyên, bình thường, hằng ngày), thuộc bộ 巾 (CÂN). Gặp lại trong: 非常 (PHI THƯỜNG), 经常 (KINH THƯỜNG), 正常 (CHÍNH THƯỜNG). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

thường, thường xuyên
Phồn thể: 常
Hán Việt: THƯỜNG
Tiếng Anh: often, frequently, usually
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “常”
Chữ THƯỜNG (常) là chữ hình thanh, phía trên là chữ THƯỢNG (尚 - gồm bộ TIỂU ⺌, MỊCH 冖, KHẨU 口) biểu âm và phía dưới là bộ CÂN (巾 - tấm vải, vạt áo hoặc lá cờ) biểu ý. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của THƯỜNG là vạt xiêm áo mặc hằng ngày hoặc lá cờ hiệu luôn giữ quy chuẩn cố định. Từ chiếc khăn tấm áo gắn bó mỗi ngày, chữ THƯỜNG mang nghĩa là thường xuyên, bình thường và những đạo lý bền vững.
Trên cao chữ THƯỢNG (尚) rạng ngời Dưới tấm khăn CÂN (巾) chẳng rời ngày đêm Việc làm thường nhật ấm êm Kiên trì thường xuyên vững bền dài lâu.
Tập viết
Dùng trong câu
周末闲暇时,他常去市图书馆查阅历史文献与人文书籍。
Những lúc rảnh rỗi cuối tuần, anh ấy thường đến thư viện thành phố để tra cứu văn hiến lịch sử và sách nhân văn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 常
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “常” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 常 (U+5E38) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thường xuyên, bình thường, hằng ngày; quy luật bất biến. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 常 · ⺌ (Bộ TIỂU) (11 nét) · Pinyin: cháng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thường xuyên, bình thường, hằng ngày; quy luật bất biến. Chữ THƯỜNG (常) là chữ hình thanh, phía trên là chữ THƯỢNG (尚 - gồm bộ TIỂU ⺌, MỊCH 冖, KHẨU 口) biểu âm và phía dưới là bộ CÂN (巾 - tấm vải, vạt áo hoặc lá cờ) biểu ý. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của THƯỜNG là vạt xiêm áo mặc hằng ngày hoặc lá cờ hiệu luôn giữ quy chuẩn cố định. Từ chiếc khăn tấm áo gắn bó mỗi ngày, chữ THƯỜNG mang nghĩa là thường xuyên, bình thường và những đạo lý bền vững. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 非常 PHI THƯỜNG (vô cùng, rất); 經常 KINH THƯỜNG (thường xuyên, hay, thường lệ); 正常 CHÍNH THƯỜNG (bình thường); 常識 THƯỜNG THỨC (thường thức, kiến thức phổ thông); 平常 BÌNH THƯỜNG (bình thường, thông thường; ngày thường); 日常 NHẬT THƯỜNG (thường ngày, hàng ngày, thường nhật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯỜNG: thường xuyên, bình thường, hằng ngày; quy luật bất biến; thường gặp trong ngữ cảnh: 非常 PHI THƯỜNG (vô cùng, rất); 經常 KINH THƯỜNG (thường xuyên, hay, thường lệ); 正常 CHÍNH THƯỜNG (bình thường); 常識 THƯỜNG THỨC (thường thức, kiến thức phổ thông); 平常 BÌNH THƯỜNG (bình thường, thông thường; ngày thường); 日常 NHẬT THƯỜNG (thường ngày, hàng ngày, thường nhật).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 常 (THƯỜNG): Thường xuyên, bình thường, hằng ngày; quy luật bất biến. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (非常 PHI THƯỜNG (vô cùng, rất); 經常 KINH THƯỜNG (thường xuyên, hay, thường lệ); 正常 CHÍNH THƯỜNG (bình thường); 常識 THƯỜNG THỨC (thường thức, kiến thức phổ thông); 平常 BÌNH THƯỜNG (bình thường, thông thường; ngày thường); 日常 NHẬT THƯỜNG (thường ngày, hàng ngày, thường nhật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thường (常): Thường xuyên, bình thường, hằng ngày; quy luật bất biến.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 常 (âm đọc THƯỜNG): Thường xuyên, bình thường, hằng ngày; quy luật bất biến. Từ vựng thường đàm: 非常 PHI THƯỜNG (vô cùng, rất); 經常 KINH THƯỜNG (thường xuyên, hay, thường lệ); 正常 CHÍNH THƯỜNG (bình thường); 常識 THƯỜNG THỨC (thường thức, kiến thức phổ thông); 平常 BÌNH THƯỜNG (bình thường, thông thường; ngày thường); 日常 NHẬT THƯỜNG (thường ngày, hàng ngày, thường nhật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 常 (âm chuẩn THƯỜNG): Thường xuyên, bình thường, hằng ngày; quy luật bất biến.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯỜNG (常): Thường xuyên, bình thường, hằng ngày; quy luật bất biến; từ ghép thông dụng: 非常 PHI THƯỜNG (vô cùng, rất); 經常 KINH THƯỜNG (thường xuyên, hay, thường lệ); 正常 CHÍNH THƯỜNG (bình thường); 常識 THƯỜNG THỨC (thường thức, kiến thức phổ thông); 平常 BÌNH THƯỜNG (bình thường, thông thường; ngày thường); 日常 NHẬT THƯỜNG (thường ngày, hàng ngày, thường nhật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 常 [U+5E38 · THƯỜNG · cháng]: Thường xuyên, bình thường, hằng ngày; quy luật bất biến.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “常”