Tiếng Anh: skillful, clever, ingenious, coincidental
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “巧”
Chữ XẢO (巧): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 巧妙 (XẢO DIỆU: khéo léo, tinh xảo, tài tình), 技巧 (KỸ XẢO: kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 巧 (âm Hán Việt: XẢO) → "khéo léo, tài tình". 🦊
Phát âm "巧" [qiǎo — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

khéo léo, tài tình; trùng hợp tình cờ
Phồn thể: 巧
Hán Việt: XẢO
Tiếng Anh: skillful, clever, ingenious, coincidental
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “巧”
Chữ XẢO (巧): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 巧妙 (XẢO DIỆU: khéo léo, tinh xảo, tài tình), 技巧 (KỸ XẢO: kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Tập viết
Dùng trong câu
民间非遗剪纸艺人用一把普普通通的剪刀和一双巧手,剪出了栩栩如生的百鸟朝凤图。
Nghệ nhân cắt giấy di sản phi vật thể dân gian chỉ bằng một chiếc kéo bình thường và đôi bàn tay tài tình khéo léo đã cắt nên bức tranh bách điểu triều phụng sống động như thật.

Câu 1/1
Từ “巧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 巧 (U+5DE7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khéo léo, khéo léo, thông minh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 巧 · 工 (Bộ CÔNG) (5 nét) · Pinyin: qiǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khéo léo, khéo léo, thông minh. Chữ XẢO (巧): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 巧妙 (XẢO DIỆU: khéo léo, tinh xảo, tài tình), 技巧 (KỸ XẢO: kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 巧妙 XẢO DIỆU (khéo léo, tinh xảo, tài tình); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XẢO: khéo léo, khéo léo, thông minh; thường gặp trong ngữ cảnh: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 巧妙 XẢO DIỆU (khéo léo, tinh xảo, tài tình); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 巧 (XẢO): khéo léo, khéo léo, thông minh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 巧妙 XẢO DIỆU (khéo léo, tinh xảo, tài tình); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xảo (巧): khéo léo, khéo léo, thông minh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 巧 (âm đọc XẢO): khéo léo, khéo léo, thông minh. Từ vựng thường đàm: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 巧妙 XẢO DIỆU (khéo léo, tinh xảo, tài tình); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 巧 (âm chuẩn XẢO): khéo léo, khéo léo, thông minh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XẢO (巧): khéo léo, khéo léo, thông minh; từ ghép thông dụng: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 巧妙 XẢO DIỆU (khéo léo, tinh xảo, tài tình); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 恰巧 KHÁP XẢO (đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 巧 [U+5DE7 · XẢO · qiǎo]: khéo léo, khéo léo, thông minh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “巧”