Tiếng Anh: in a low voice, quietly, whisper
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “小声”
Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.
Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 小声 [TIỂU THANH] gồm 小 (TIỂU) + 声 (THANH) → nghĩa tiếng Việt: "nhỏ tiếng, thì thầm khẽ giọng". 🦊
Phát âm "小声" [xiǎoshēng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nhỏ tiếng, thì thầm khẽ giọng
Phồn thể: 小聲
Hán Việt: TIỂU THANH
Tiếng Anh: in a low voice, quietly, whisper
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “小声”
Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.
Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.
Tập viết
Dùng trong câu
在图书馆自习室里,同学们都自觉小声交谈,共同维护安静专注的学习氛围。
Trong phòng tự học của thư viện, các bạn học sinh đều tự giác nói chuyện nhỏ tiếng khẽ giọng, cùng nhau giữ gìn bầu không khí học tập tập trung và yên tĩnh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 小声
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Từ “小声” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 小 (U+5C0F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhỏ, bé. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 小 · 小 (Bộ TIỂU) (3 nét) · Pinyin: xiǎoshēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhỏ, bé. Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỂU: nhỏ, bé; thường gặp trong ngữ cảnh: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 小 (TIỂU): nhỏ, bé. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiểu (小): nhỏ, bé.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 小 (âm đọc TIỂU): nhỏ, bé. Từ vựng thường đàm: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 小 (âm chuẩn TIỂU): nhỏ, bé.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIỂU (小): nhỏ, bé; từ ghép thông dụng: 小姐 TIỂU TỶ (cô, cô gái); 小時 TIỂU THỜI (tiếng đồng hồ); 小心 TIỂU TÂM (cẩn thận, coi chừng); 小說 TIỂU THUYẾT (tiểu thuyết, truyện); 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 縮小 SÚC TIỂU (thu hẹp, thu nhỏ (khoảng cách, quy mô)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 小 [U+5C0F · TIỂU · xiǎoshēng]: nhỏ, bé.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “小声”