Tiếng Anh: to resemble, to be like, portrait, image, such as
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “像”
Chữ TƯỢNG (像): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét (12 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 好像 (HẢO TƯỢNG: hình như, dường như, giống như), 想象 (TƯỞNG TƯỢNG: tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng), 不像话 (BẤT TƯỢNG THOẠI: quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức), 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 像 [TƯỢNG] → "giống như, tựa như". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "像" [xiàng — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh
Phồn thể: 像
Hán Việt: TƯỢNG
Tiếng Anh: to resemble, to be like, portrait, image, such as
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “像”
Chữ TƯỢNG (像): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét (12 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 好像 (HẢO TƯỢNG: hình như, dường như, giống như), 想象 (TƯỞNG TƯỢNG: tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng), 不像话 (BẤT TƯỢNG THOẠI: quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức), 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Tập viết
Dùng trong câu
他长得像爸爸。
Anh ấy trông giống bố.

Câu 1/1
Từ “像” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 像 (U+50CF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 像 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (13 nét) · Pinyin: xiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh. Chữ TƯỢNG (像): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét (12 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 好像 (HẢO TƯỢNG: hình như, dường như, giống như), 想象 (TƯỞNG TƯỢNG: tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng), 不像话 (BẤT TƯỢNG THOẠI: quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức), 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 好像 HẢO TƯỢNG (hình như, dường như, giống như); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng); 不像話 BẤT TƯỢNG THOẠI (quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức); 肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯỢNG: giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 好像 HẢO TƯỢNG (hình như, dường như, giống như); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng); 不像話 BẤT TƯỢNG THOẠI (quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức); 肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 像 (TƯỢNG): giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (好像 HẢO TƯỢNG (hình như, dường như, giống như); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng); 不像話 BẤT TƯỢNG THOẠI (quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức); 肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tượng (像): giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 像 (âm đọc TƯỢNG): giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh. Từ vựng thường đàm: 好像 HẢO TƯỢNG (hình như, dường như, giống như); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng); 不像話 BẤT TƯỢNG THOẠI (quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức); 肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 像 (âm chuẩn TƯỢNG): giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯỢNG (像): giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh; từ ghép thông dụng: 好像 HẢO TƯỢNG (hình như, dường như, giống như); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng); 不像話 BẤT TƯỢNG THOẠI (quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức); 肖像 TIÊU TƯỢNG (chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 像 [U+50CF · TƯỢNG · xiàng]: giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “像”