Tiếng Anh: to respect, to esteem, respect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尊重”
Chữ TÔN (尊): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 尊重 (TÔN TRỌNG: tôn trọng, kính trọng), 尊敬 (TÔN KÍNH: tôn kính, kính trọng, kính cẩn), 尊严 (TÔN NGHIÊM: tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 尊重 (TÔN TRỌNG) = 尊 (TÔN: kính trọng, tôn kính, vinh dự) + 重 (TRỌNG: nặng, nặng trịch, coi trọng) → tôn trọng, kính trọng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "尊重" đọc là zūn (thanh 1) + zhòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tôn trọng, kính trọng
Phồn thể: 尊重
Hán Việt: TÔN TRỌNG
Tiếng Anh: to respect, to esteem, respect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尊重”
Chữ TÔN (尊): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 尊重 (TÔN TRỌNG: tôn trọng, kính trọng), 尊敬 (TÔN KÍNH: tôn kính, kính trọng, kính cẩn), 尊严 (TÔN NGHIÊM: tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý).
Tập viết
Dùng trong câu
我们尊重老人。
Chúng tôi tôn trọng người già.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 尊重
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Trêu ghẹo, trêu ngươi.
“Quê người phong cảnh đìu hiu. Trăng thanh gió mát dường chiều chòng ai.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
““Quỷ thê”: vợ dữ người ta trách chồng.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
“Gái chẳng có chồng mà chửa, thực thời lỗi ấy chưng [thuộc về] ai?.”
Đặt, chất cái này lên cái khác.
Đặt, chất cái này lên cái khác.
“Sầu ôm nặng ai chồng làm gối. Muộn chứa đầy ai thổi làm cơm.”
Từ “尊重” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 尊 (U+5C0A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kính trọng, tôn kính, tôn kính; vinh dự. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 尊 · 丷 (Bộ BÁT) (12 nét) · Pinyin: zūn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kính trọng, tôn kính, tôn kính; vinh dự. Chữ TÔN (尊): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 尊重 (TÔN TRỌNG: tôn trọng, kính trọng), 尊敬 (TÔN KÍNH: tôn kính, kính trọng, kính cẩn), 尊严 (TÔN NGHIÊM: tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 尊重 TÔN TRỌNG (tôn trọng, kính trọng); 尊敬 TÔN KÍNH (tôn kính, kính trọng, kính cẩn); 尊嚴 TÔN NGHIÊM (tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÔN: kính trọng, tôn kính, tôn kính; vinh dự; thường gặp trong ngữ cảnh: 尊重 TÔN TRỌNG (tôn trọng, kính trọng); 尊敬 TÔN KÍNH (tôn kính, kính trọng, kính cẩn); 尊嚴 TÔN NGHIÊM (tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 尊 (TÔN): kính trọng, tôn kính, tôn kính; vinh dự. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (尊重 TÔN TRỌNG (tôn trọng, kính trọng); 尊敬 TÔN KÍNH (tôn kính, kính trọng, kính cẩn); 尊嚴 TÔN NGHIÊM (tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tôn (尊): kính trọng, tôn kính, tôn kính; vinh dự.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 尊 (âm đọc TÔN): kính trọng, tôn kính, tôn kính; vinh dự. Từ vựng thường đàm: 尊重 TÔN TRỌNG (tôn trọng, kính trọng); 尊敬 TÔN KÍNH (tôn kính, kính trọng, kính cẩn); 尊嚴 TÔN NGHIÊM (tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 尊 (âm chuẩn TÔN): kính trọng, tôn kính, tôn kính; vinh dự.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÔN (尊): kính trọng, tôn kính, tôn kính; vinh dự; từ ghép thông dụng: 尊重 TÔN TRỌNG (tôn trọng, kính trọng); 尊敬 TÔN KÍNH (tôn kính, kính trọng, kính cẩn); 尊嚴 TÔN NGHIÊM (tôn nghiêm, phẩm giá uy nghiêm cao quý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 尊 [U+5C0A · TÔN · zūn]: kính trọng, tôn kính, tôn kính; vinh dự.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “尊重”