Tiếng Anh: dormitory, hostel, living quarters
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宿舍”
Chữ TÚC (宿): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 宿舍 (TÚC XÁ: ký túc xá, phòng trọ tập thể).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 宿舍 (TÚC XÁ) = 宿 (TÚC: dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ) + 舍 (XÁ: nhà ở, cư trú) → ký túc xá, phòng trọ tập thể. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "宿舍" đọc là sù (thanh 4) + shè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ký túc xá, phòng trọ tập thể
Phồn thể: 宿舍
Hán Việt: TÚC XÁ
Tiếng Anh: dormitory, hostel, living quarters
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宿舍”
Chữ TÚC (宿): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 宿舍 (TÚC XÁ: ký túc xá, phòng trọ tập thể).
Tập viết
Dùng trong câu
高校为广大研究生配备了设施完善、环境温馨且配备高速光纤网络的现代化智慧学生宿舍。
Trường đại học đã trang bị cho các học viên cao học khu ký túc xá sinh viên thông minh hiện đại với đầy đủ tiện nghi, môi trường ấm cúng cùng mạng cáp quang tốc độ cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 宿舍
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “宿舍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宿 (U+5BBF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
túc chí; ký túc xá
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao. Chữ TÚC (宿): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 宿舍 (TÚC XÁ: ký túc xá, phòng trọ tập thể). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 宿舍 TÚC XÁ (ký túc xá, phòng trọ tập thể).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tinh tú
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 宿 (TÚC): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (宿舍 TÚC XÁ (ký túc xá, phòng trọ tập thể)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Túc (宿): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 宿 (âm đọc TÚC): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao. Từ vựng thường đàm: 宿舍 TÚC XÁ (ký túc xá, phòng trọ tập thể).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 宿 (âm chuẩn TÚC): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÚC (宿): dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao; từ ghép thông dụng: 宿舍 TÚC XÁ (ký túc xá, phòng trọ tập thể).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 宿 [U+5BBF · TÚC · sù]: dừng lại, nghỉ ngơi, nghỉ, nghỉ qua đêm; chòm sao.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宿舍”