Tiếng Anh: would rather, prefer to (usually paired with rather than)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宁肯”
Chữ NINH (宁, phồn thể: 寧): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 宁可 (NINH KHẢ: thà rằng, thà... còn hơn), 安宁 (AN NINH: an ninh, yên ổn, thanh bình), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà), 宁愿 (NINH NGUYỆN: thà rằng, sẵn sàng chọn, tình nguyện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 宁肯 (NINH KHẲNG) = 宁 (NINH: bình tĩnh, yên bình, thanh thản) + 肯 (KHẲNG: sẵn sàng, đồng ý, cho phép) → thà rằng, thà chấp nhận, thà. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "宁肯" đọc là nìng (thanh 4) + kěn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thà rằng, thà chấp nhận, thà
Phồn thể: 寧肯
Hán Việt: NINH KHẲNG
Tiếng Anh: would rather, prefer to (usually paired with rather than)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宁肯”
Chữ NINH (宁, phồn thể: 寧): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 宁可 (NINH KHẢ: thà rằng, thà... còn hơn), 安宁 (AN NINH: an ninh, yên ổn, thanh bình), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà), 宁愿 (NINH NGUYỆN: thà rằng, sẵn sàng chọn, tình nguyện).
Tập viết
Dùng trong câu
在关系国家核心安全与长远战略利益的前沿技术攻坚中,科研团队宁肯付出数年艰辛,也坚决坚持走全自主研发道路。
Trong nghiên cứu vượt khó các công nghệ tiên phong liên quan tới lợi ích chiến lược lâu dài và an ninh cốt lõi của đất nước, nhóm nghiên cứu thà rằng chấp nhận bỏ ra nhiều năm gian khổ cũng kiên quyết kiên trì bước đi trên con đường tự thân nghiên cứu phát triển hoàn toàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 宁肯
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “宁肯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宁 (U+5B81) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bình tĩnh, yên bình, thanh thản; khỏe mạnh. [Giản thể: 宁 ⇄ Phồn thể: 寧 · 宀 (Bộ MIÊN) (5 nét) · Pinyin: nìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bình tĩnh, yên bình, thanh thản; khỏe mạnh. Chữ NINH (宁, phồn thể: 寧): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 宁可 (NINH KHẢ: thà rằng, thà... còn hơn), 安宁 (AN NINH: an ninh, yên ổn, thanh bình), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà), 宁愿 (NINH NGUYỆN: thà rằng, sẵn sàng chọn, tình nguyện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 寧可 NINH KHẢ (thà rằng, thà... còn hơn); 安寧 AN NINH (an ninh, yên ổn, thanh bình); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà); 寧願 NINH NGUYỆN (thà rằng, sẵn sàng chọn, tình nguyện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
anh ninh (yên ổn)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 寧 (NINH): bình tĩnh, yên bình, thanh thản; khỏe mạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (寧可 NINH KHẢ (thà rằng, thà... còn hơn); 安寧 AN NINH (an ninh, yên ổn, thanh bình); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà); 寧願 NINH NGUYỆN (thà rằng, sẵn sàng chọn, tình nguyện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ninh (寧): bình tĩnh, yên bình, thanh thản; khỏe mạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 寧 (âm đọc NINH): bình tĩnh, yên bình, thanh thản; khỏe mạnh. Từ vựng thường đàm: 寧可 NINH KHẢ (thà rằng, thà... còn hơn); 安寧 AN NINH (an ninh, yên ổn, thanh bình); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà); 寧願 NINH NGUYỆN (thà rằng, sẵn sàng chọn, tình nguyện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 寧 (âm chuẩn NINH): bình tĩnh, yên bình, thanh thản; khỏe mạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NINH (寧): bình tĩnh, yên bình, thanh thản; khỏe mạnh; từ ghép thông dụng: 寧可 NINH KHẢ (thà rằng, thà... còn hơn); 安寧 AN NINH (an ninh, yên ổn, thanh bình); 寧肯 NINH KHẲNG (thà rằng, thà chấp nhận, thà); 寧願 NINH NGUYỆN (thà rằng, sẵn sàng chọn, tình nguyện).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宁肯”