Tiếng Anh: posture, attitude, gesture, flight attitude
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “姿态”
Chữ TƯ (姿): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác), 姿态 (TƯ THÁI: tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 姿态 (TƯ THÁI) = 姿 (TƯ: phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người) + 态 (THÁI: cách, thái độ) → tư thế, tư thế bay/vận động. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "姿态" đọc là zī (thanh 1) + tài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong
Phồn thể: 姿態
Hán Việt: TƯ THÁI
Tiếng Anh: posture, attitude, gesture, flight attitude
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “姿态”
Chữ TƯ (姿): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác), 姿态 (TƯ THÁI: tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Tập viết
Dùng trong câu
深空探测器在进入火星稀薄大气层过程中,姿态控制发动机毫秒级精准点火,成功实现了高精度超高速姿态平稳调整。
Tàu thám trắc không gian sâu trong quá trình tiến vào tầng khí quyển mỏng manh của sao Hỏa, động cơ điều khiển tư thế đã khai hỏa chuẩn xác ở cấp độ mili giây, thực hiện thành công việc điều chỉnh tư thế êm ái tốc độ siêu cao với độ chính xác cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 姿态
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “姿态” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 姿 (U+59FF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 姿 · 冫 (Bộ BĂNG) (9 nét) · Pinyin: zī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người. Chữ TƯ (姿): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác), 姿态 (TƯ THÁI: tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 姿態 TƯ THÁI (tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người; thường gặp trong ngữ cảnh: 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 姿態 TƯ THÁI (tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 姿 (TƯ): phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 姿態 TƯ THÁI (tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (姿): phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 姿 (âm đọc TƯ): phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người. Từ vựng thường đàm: 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 姿態 TƯ THÁI (tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 姿 (âm chuẩn TƯ): phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (姿): phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người; từ ghép thông dụng: 姿勢 TƯ THẾ (tư thế, dáng điệu, động tác); 姿態 TƯ THÁI (tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 姿 [U+59FF · TƯ · zī]: phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “姿态”