Tiếng Anh: insomnia, to suffer from insomnia
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “失眠”
Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 失眠 (THẤT MIÊN) = 失 (THẤT: thua, phạm sai lầm, bỏ bê) + 眠 (MIÊN: nhắm mắt ngủ, chìm vào giấc ngủ êm đềm bình yên) → mất ngủ, chứng mất ngủ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "失眠" đọc là shī (thanh 1) + mián (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mất ngủ, chứng mất ngủ
Phồn thể: 失眠
Hán Việt: THẤT MIÊN
Tiếng Anh: insomnia, to suffer from insomnia
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “失眠”
Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
Tập viết
Dùng trong câu
睡前避免过度使用手机蓝光屏幕、保持卧室环境安静黑暗,有助于有效缓解焦虑并预防失眠。
Trước khi đi ngủ tránh sử dụng quá nhiều màn hình điện thoại phát ánh sáng xanh, giữ phòng ngủ yên tĩnh và tối sẽ giúp giảm bớt lo âu và phòng ngừa chứng mất ngủ hiệu quả.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 失眠
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “失眠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 失 (U+5931) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thua; phạm sai lầm, bỏ bê. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 失 · 二 (Bộ NHỊ) (5 nét) · Pinyin: shī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thua; phạm sai lầm, bỏ bê. Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẤT: thua; phạm sai lầm, bỏ bê; thường gặp trong ngữ cảnh: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 失 (THẤT): thua; phạm sai lầm, bỏ bê. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thất (失): thua; phạm sai lầm, bỏ bê.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 失 (âm đọc THẤT): thua; phạm sai lầm, bỏ bê. Từ vựng thường đàm: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 失 (âm chuẩn THẤT): thua; phạm sai lầm, bỏ bê.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẤT (失): thua; phạm sai lầm, bỏ bê; từ ghép thông dụng: 失敗 THẤT BẠI (thất bại); 失望 THẤT VỌNG (thất vọng); 失眠 THẤT MIÊN (mất ngủ, chứng mất ngủ); 失去 THẤT KHỨ (mất đi, đánh mất, thất lạc); 失業 THẤT NGHIỆP (thất nghiệp, mất việc làm); 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 失 [U+5931 · THẤT · shī]: thua; phạm sai lầm, bỏ bê.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “失眠”