Tiếng Anh: memorandum, memo, MOU
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “备忘录”
Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.
Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 备忘录 (BỊ VONG LỤC) = 备 (BỊ: chuẩn bị, dự phòng, trang bị) + 忘 (VONG: quên lãng, phai mờ ký ức, không nhớ) + 录 (LỤC: sao chép, viết ra, ghi lại) → biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "备忘录" đọc là bèi (thanh 4) + wàng (thanh 4) + lù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ
Phồn thể: 備忘錄
Hán Việt: BỊ VONG LỤC
Tiếng Anh: memorandum, memo, MOU
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “备忘录”
Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.
Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.
Tập viết
Dùng trong câu
在国际多边经贸合作峰会期间,双方代表团正式签署了关于深化绿色清洁能源联合研发的战略合作备忘录。
Trong thời gian diễn ra Hội nghị Thượng đỉnh Hợp tác Kinh tế Thương mại Đa phương Quốc tế, đoàn đại biểu hai bên đã chính thức ký kết Biên bản ghi nhớ hợp tác chiến lược về việc làm sâu sắc hơn công tác cùng nghiên cứu phát triển năng lượng sạch xanh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 备忘录
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “备忘录” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 备 (U+5907) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. [Giản thể: 备 ⇄ Phồn thể: 備 · 夂 (Bộ TRĨ) (8 nét) · Pinyin: bèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỊ: chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn; thường gặp trong ngữ cảnh: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 備 (BỊ): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bị (備): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 備 (âm đọc BỊ): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. Từ vựng thường đàm: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 備 (âm chuẩn BỊ): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỊ (備): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn; từ ghép thông dụng: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 備 [U+5907 · BỊ · bèi]: Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “备忘录”