Tiếng Anh: border, boundary
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “圻”
Chữ KỲ (圻): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 圻 [KỲ] → "biên giới, ranh giới". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "圻" [qí — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

biên giới, ranh giới
Phồn thể: 圻
Hán Việt: KỲ
Tiếng Anh: border, boundary
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “圻”
Chữ KỲ (圻): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“圻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“圻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “圻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 圻 (U+573B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
biên giới, ranh giới. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 圻 · 土 (7 nét) · Pinyin: qí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
biên giới, ranh giới. Chữ KỲ (圻): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KỲ: biên giới, ranh giới.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 圻 (KỲ): biên giới, ranh giới. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỳ (圻): biên giới, ranh giới.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 圻 (âm đọc KỲ): biên giới, ranh giới.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 圻 (âm chuẩn KỲ): biên giới, ranh giới.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KỲ (圻): biên giới, ranh giới.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 圻 [U+573B · KỲ · qí]: biên giới, ranh giới.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “圻”