Tiếng Anh: erect, proud; upright; bald
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “囗”
Chữ VI (囗) là chữ tượng hình vẽ một đường khung khép kín bốn phía, mô phỏng bức tường thành hoặc hàng rào bao bọc xung quanh lãnh thổ, thành ấp. Đây là chữ gốc của chữ VI (围 - bao vây, vây quanh). Trong chữ Hán hiện đại, chữ VI (囗 - viết to bao trùm chữ bên trong, khác với bộ KHẨU 口 viết nhỏ) chuyên dùng làm bộ thủ cấu tạo các chữ mang ý nghĩa biên giới, phạm vi khép kín như QUỐC (国), VIÊN (园).
Bốn bề tường lũy vuông tròn, Bao quanh bảo vệ nước non thái bình. Bộ VI (囗) khép kín khuôn hình, Giữ gìn cương thổ nghĩa tình vẹn nguyên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 囗 (âm Hán Việt: VI) → "Vây quanh". 🦊
Phát âm "囗" [wéi — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Vây quanh
Phồn thể: 囗
Hán Việt: VI
Tiếng Anh: erect, proud; upright; bald
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “囗”
Chữ VI (囗) là chữ tượng hình vẽ một đường khung khép kín bốn phía, mô phỏng bức tường thành hoặc hàng rào bao bọc xung quanh lãnh thổ, thành ấp. Đây là chữ gốc của chữ VI (围 - bao vây, vây quanh). Trong chữ Hán hiện đại, chữ VI (囗 - viết to bao trùm chữ bên trong, khác với bộ KHẨU 口 viết nhỏ) chuyên dùng làm bộ thủ cấu tạo các chữ mang ý nghĩa biên giới, phạm vi khép kín như QUỐC (国), VIÊN (园).
Bốn bề tường lũy vuông tròn, Bao quanh bảo vệ nước non thái bình. Bộ VI (囗) khép kín khuôn hình, Giữ gìn cương thổ nghĩa tình vẹn nguyên.
Tập viết
Dùng trong câu
“囗”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“囗” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “囗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 囗 (U+56D7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Vây quanh, bao bọc bốn phía (bộ thủ VI). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 囗 · 囗 (3 nét) · Pinyin: wéi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Vây quanh, bao bọc bốn phía (bộ thủ VI). Chữ VI (囗) là chữ tượng hình vẽ một đường khung khép kín bốn phía, mô phỏng bức tường thành hoặc hàng rào bao bọc xung quanh lãnh thổ, thành ấp. Đây là chữ gốc của chữ VI (围 - bao vây, vây quanh). Trong chữ Hán hiện đại, chữ VI (囗 - viết to bao trùm chữ bên trong, khác với bộ KHẨU 口 viết nhỏ) chuyên dùng làm bộ thủ cấu tạo các chữ mang ý nghĩa biên giới, phạm vi khép kín như QUỐC (国), VIÊN (园). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 囗 VI (Vây quanh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VI: vây quanh, bao bọc bốn phía (bộ thủ vi); thường gặp trong ngữ cảnh: 囗 VI (Vây quanh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 囗 (VI): Vây quanh, bao bọc bốn phía (bộ thủ VI). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (囗 VI (Vây quanh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vi (囗): Vây quanh, bao bọc bốn phía (bộ thủ VI).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 囗 (âm đọc VI): Vây quanh, bao bọc bốn phía (bộ thủ VI). Từ vựng thường đàm: 囗 VI (Vây quanh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 囗 (âm chuẩn VI): Vây quanh, bao bọc bốn phía (bộ thủ VI).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VI (囗): Vây quanh, bao bọc bốn phía (bộ thủ VI); từ ghép thông dụng: 囗 VI (Vây quanh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 囗 [U+56D7 · VI · wéi]: Vây quanh, bao bọc bốn phía (bộ thủ VI).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “囗”