Tiếng Anh: throat, gullet, larynx; guttural
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “喉”
Chữ HẦU (喉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 喉咙 (HẦU LUNG: cổ họng, yết hầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “喉”
💡 喉 [HẦU] → "họng, thực quản, thanh quản". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "喉" [hóu — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

họng, thực quản, thanh quản; trong cổ họng
Phồn thể: 喉
Hán Việt: HẦU
Tiếng Anh: throat, gullet, larynx; guttural
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “喉”
Chữ HẦU (喉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 喉咙 (HẦU LUNG: cổ họng, yết hầu).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “喉”
Dùng trong câu
喉咙
Từ ghép chứa chữ 喉: “喉咙” (HẦU LUNG — cổ họng, yết hầu).

Câu 1/1
Từ “喉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 喉 (U+5589) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
họng, thực quản, thanh quản; trong cổ họng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 喉 · 口 (Bộ KHẨU) (12 nét) · Pinyin: hóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
họng, thực quản, thanh quản; trong cổ họng. Chữ HẦU (喉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 喉咙 (HẦU LUNG: cổ họng, yết hầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 喉嚨 HẦU LUNG (cổ họng, yết hầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẦU: họng, thực quản, thanh quản; trong cổ họng; thường gặp trong ngữ cảnh: 喉嚨 HẦU LUNG (cổ họng, yết hầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 喉 (HẦU): họng, thực quản, thanh quản; trong cổ họng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (喉嚨 HẦU LUNG (cổ họng, yết hầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hầu (喉): họng, thực quản, thanh quản; trong cổ họng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 喉 (âm đọc HẦU): họng, thực quản, thanh quản; trong cổ họng. Từ vựng thường đàm: 喉嚨 HẦU LUNG (cổ họng, yết hầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 喉 (âm chuẩn HẦU): họng, thực quản, thanh quản; trong cổ họng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẦU (喉): họng, thực quản, thanh quản; trong cổ họng; từ ghép thông dụng: 喉嚨 HẦU LUNG (cổ họng, yết hầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 喉 [U+5589 · HẦU · hóu]: họng, thực quản, thanh quản; trong cổ họng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “喉”