Tiếng Anh: spit, spit on; saliva
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唾”
Chữ THOÁ (唾): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 唾沫 (THOÁ MẠT: nước bọt, nước dãi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “唾”
💡 唾 [THOÁ] → "nhổ, nhổ vào". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "唾" [tuò — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

nhổ, nhổ vào; nước bọt
Phồn thể: 唾
Hán Việt: THOÁ
Tiếng Anh: spit, spit on; saliva
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唾”
Chữ THOÁ (唾): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 唾沫 (THOÁ MẠT: nước bọt, nước dãi).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “唾”
Dùng trong câu
唾沫
Từ ghép chứa chữ 唾: “唾沫” (THOÁ MẠT — nước bọt, nước dãi).

Câu 1/1
Từ “唾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 唾 (U+553E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhổ, nhổ vào; nước bọt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 唾 · 口 (Bộ KHẨU) (11 nét) · Pinyin: tuò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhổ, nhổ vào; nước bọt. Chữ THOÁ (唾): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 唾沫 (THOÁ MẠT: nước bọt, nước dãi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 唾沫 THOÁ MẠT (nước bọt, nước dãi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THOÁ: nhổ, nhổ vào; nước bọt; thường gặp trong ngữ cảnh: 唾沫 THOÁ MẠT (nước bọt, nước dãi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 唾 (THOÁ): nhổ, nhổ vào; nước bọt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (唾沫 THOÁ MẠT (nước bọt, nước dãi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thoá (唾): nhổ, nhổ vào; nước bọt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 唾 (âm đọc THOÁ): nhổ, nhổ vào; nước bọt. Từ vựng thường đàm: 唾沫 THOÁ MẠT (nước bọt, nước dãi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 唾 (âm chuẩn THOÁ): nhổ, nhổ vào; nước bọt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THOÁ (唾): nhổ, nhổ vào; nước bọt; từ ghép thông dụng: 唾沫 THOÁ MẠT (nước bọt, nước dãi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 唾 [U+553E · THOÁ · tuò]: nhổ, nhổ vào; nước bọt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “唾”