Tiếng Anh: loud and clear, resonant, resounding
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “响亮”
Chữ HƯỞNG (响, phồn thể: 響): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 影响 (ẢNH HƯỞNG: ảnh hưởng, tác động), 响亮 (HƯỞNG LƯỢNG: vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng), 响应 (HƯỞNG ỨNG: hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)), 音响 (ÂM HƯỞNG: âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 响亮 (HƯỞNG LƯỢNG) = 响 (HƯỞNG: vang lên, kêu, tiếng vang) + 亮 (LƯỢNG: tươi sáng) → vang dội, vang rền đanh thép. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "响亮" đọc là xiǎng (thanh 3) + liàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng
Phồn thể: 響亮
Hán Việt: HƯỞNG LƯỢNG
Tiếng Anh: loud and clear, resonant, resounding
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “响亮”
Chữ HƯỞNG (响, phồn thể: 響): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 影响 (ẢNH HƯỞNG: ảnh hưởng, tác động), 响亮 (HƯỞNG LƯỢNG: vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng), 响应 (HƯỞNG ỨNG: hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)), 音响 (ÂM HƯỞNG: âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际多边外交舞台上,中国坚定发出捍卫多边主义与维护发展中国家正当权益的响亮正义声音。
Trên vũ đài ngoại giao đa phương quốc tế, Trung Quốc đã kiên định cất lên tiếng nói chính nghĩa vang dội đanh thép bảo vệ chủ nghĩa đa phương và gìn giữ quyền lợi chính đáng của các quốc gia đang phát triển.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 响亮
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “响亮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 响 (U+54CD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hướng đạo, hướng thượng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vang lên, kêu, tiếng vang. Chữ HƯỞNG (响, phồn thể: 響): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 影响 (ẢNH HƯỞNG: ảnh hưởng, tác động), 响亮 (HƯỞNG LƯỢNG: vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng), 响应 (HƯỞNG ỨNG: hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)), 音响 (ÂM HƯỞNG: âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 響亮 HƯỞNG LƯỢNG (vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng); 響應 HƯỞNG ỨNG (hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 響 (HƯỞNG): vang lên, kêu, tiếng vang. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 響亮 HƯỞNG LƯỢNG (vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng); 響應 HƯỞNG ỨNG (hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hưởng (響): vang lên, kêu, tiếng vang.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 響 (âm đọc HƯỞNG): vang lên, kêu, tiếng vang. Từ vựng thường đàm: 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 響亮 HƯỞNG LƯỢNG (vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng); 響應 HƯỞNG ỨNG (hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 響 (âm chuẩn HƯỞNG): vang lên, kêu, tiếng vang.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HƯỞNG (響): vang lên, kêu, tiếng vang; từ ghép thông dụng: 影響 ẢNH HƯỞNG (ảnh hưởng, tác động); 響亮 HƯỞNG LƯỢNG (vang dội, vang rền đanh thép; nổi danh vang lừng); 響應 HƯỞNG ỨNG (hưởng ứng, đáp lại lời kêu gọi; thời gian đáp ứng (kỹ thuật)); 音響 ÂM HƯỞNG (âm thanh, dàn âm thanh chuyên dụng chất lượng cao).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 響 [U+54CD · HƯỞNG · xiǎng]: vang lên, kêu, tiếng vang.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “响亮”