Tiếng Anh: suck; chew, masticate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咀”
Chữ TRỚ (咀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 咀嚼 (TRỚ TƯỚC: nhai kỹ; nghiền ngẫm thấu đáo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 咀 [TRỚ, TỨ, CHUỶ, THỞ] → "hút". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "咀": 咀 jǔ (thanh 3 (214)) → / (thanh nhẹ) → zǔi (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

hút; nhai, nhai
Phồn thể: 咀
Hán Việt: TRỚ, TỨ, CHUỶ, THỞ
Tiếng Anh: suck; chew, masticate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咀”
Chữ TRỚ (咀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 咀嚼 (TRỚ TƯỚC: nhai kỹ; nghiền ngẫm thấu đáo).
Tập viết
Dùng trong câu
咀嚼
Từ ghép chứa chữ 咀: “咀嚼” (TRỚ TƯỚC — nhai kỹ; nghiền ngẫm thấu đáo).

Câu 1/1
Từ “咀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咀 (U+5480) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thở than
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hút; nhai, nhai. Chữ TRỚ (咀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 咀嚼 (TRỚ TƯỚC: nhai kỹ; nghiền ngẫm thấu đáo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 咀嚼 TRỚ TƯỚC (nhai kỹ; nghiền ngẫm thấu đáo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 咀 (TRỚ): hút; nhai, nhai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (咀嚼 TRỚ TƯỚC (nhai kỹ; nghiền ngẫm thấu đáo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trớ (咀): hút; nhai, nhai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 咀 (âm đọc TRỚ): hút; nhai, nhai. Từ vựng thường đàm: 咀嚼 TRỚ TƯỚC (nhai kỹ; nghiền ngẫm thấu đáo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 咀 (âm chuẩn TRỚ): hút; nhai, nhai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nhờ vả
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
trở giọng
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咀”