Tiếng Anh: to roar, to howl, to shout loudly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吼”
Chữ HỐNG (吼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吼 [HỐNG] → "gầm rống, gào thét hét lớn rống lên". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "吼" [hǒu — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

gầm rống, gào thét hét lớn rống lên
Phồn thể: 吼
Hán Việt: HỐNG
Tiếng Anh: to roar, to howl, to shout loudly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吼”
Chữ HỐNG (吼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “吼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吼 (U+543C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gầm rống, gào thét hét lớn rống lên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 吼 · 口 (Bộ KHẨU) (7 nét) · Pinyin: hǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gầm rống, gào thét hét lớn rống lên. Chữ HỐNG (吼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỐNG: gầm rống, gào thét hét lớn rống lên.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 吼 (HỐNG): gầm rống, gào thét hét lớn rống lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hống (吼): gầm rống, gào thét hét lớn rống lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 吼 (âm đọc HỐNG): gầm rống, gào thét hét lớn rống lên.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 吼 (âm chuẩn HỐNG): gầm rống, gào thét hét lớn rống lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỐNG (吼): gầm rống, gào thét hét lớn rống lên.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 吼 [U+543C · HỐNG · hǒu]: gầm rống, gào thét hét lớn rống lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吼”