Tiếng Anh: each expresses their own view, free discussion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “各抒己见”
Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “各抒己见”
💡 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN) = 各 (CÁC: các, mỗi, mọi) + 抒 (TRỮ: thể hiện, loại bỏ, giảm bớt) + 己 (KỶ: chính mình, bản thân, thiên can thứ sáu) + 见 (KIẾN: nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ) → mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "各抒己见" đọc là gè (thanh 4) + shū (thanh 1) + jǐ (thanh 3) + jiàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân
Phồn thể: 各抒己見
Hán Việt: CÁC TRỮ KỶ KIẾN
Tiếng Anh: each expresses their own view, free discussion
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “各抒己见”
Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “各抒己见”
Dùng trong câu
在重大科技攻关技术路线论证会上,与会多学科专家各抒己见、畅所欲言,碰撞出了大量宝贵的智慧火花。
Tại hội nghị thẩm định lộ trình kỹ thuật đề tài khoa học công nghệ trọng đại, các chuyên gia đa ngành tham dự hội nghị đã tự do phát biểu ý kiến cá nhân, thẳng thắn bày tỏ quan điểm, va chạm tạo nên biết bao tia lửa trí tuệ vô giá.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 各抒己见
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “各抒己见” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 各 (U+5404) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
các, mỗi, mọi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 各 · 夂 (Bộ TRĨ) (6 nét) · Pinyin: gè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
các, mỗi, mọi. Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁC: các, mỗi, mọi; thường gặp trong ngữ cảnh: 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 各 (CÁC): các, mỗi, mọi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Các (各): các, mỗi, mọi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 各 (âm đọc CÁC): các, mỗi, mọi. Từ vựng thường đàm: 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 各 (âm chuẩn CÁC): các, mỗi, mọi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁC (各): các, mỗi, mọi; từ ghép thông dụng: 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 各 [U+5404 · CÁC · gè]: các, mỗi, mọi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “各抒己见”