Tiếng Anh: imperial decree; summon; assemble, collect together
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “召集”
Chữ TRIỆU (召): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 召开 (TRIỆU KHAI: triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)), 号召 (HIỆU TRIỆU: kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 召集 [TRIỆU TẬP] gồm 召 (TRIỆU) + 集 (TẬP) → nghĩa tiếng Việt: "召 (TRIỆU): sắc lệnh của triều đình". 🦊
Phát âm "召集": 召 shào (thanh 4 (51)) → 集 jí (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

召 (TRIỆU): sắc lệnh của triều đình; 集 (TẬP): Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập
Phồn thể: 召集
Hán Việt: TRIỆU TẬP
Tiếng Anh: imperial decree; summon; assemble, collect together
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “召集”
Chữ TRIỆU (召): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 召开 (TRIỆU KHAI: triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)), 号召 (HIỆU TRIỆU: kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Tập viết
Dùng trong câu
召集(相关词:召开)
Cụm từ “召集” (TRIỆU TẬP) — 召 (TRIỆU): sắc lệnh của triều đình; 集 (TẬP): Tập hợp, tụ họp, sưu tập, tuyển tập; từ liên hệ: 召开 (TRIỆU KHAI: triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)).

Câu 1/1
Từ “召集” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 召 (U+53EC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sắc lệnh của triều đình; triệu tập. Chữ TRIỆU (召): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 召开 (TRIỆU KHAI: triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)), 号召 (HIỆU TRIỆU: kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 召開 TRIỆU KHAI (triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trẹo hàm
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 召 (TRIỆU): sắc lệnh của triều đình; triệu tập. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (召開 TRIỆU KHAI (triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triệu (召): sắc lệnh của triều đình; triệu tập.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 召 (âm đọc TRIỆU): sắc lệnh của triều đình; triệu tập. Từ vựng thường đàm: 召開 TRIỆU KHAI (triệu tập, tổ chức (hội nghị, đại hội)); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 召 (âm chuẩn TRIỆU): sắc lệnh của triều đình; triệu tập.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 召 [U+53EC · TRIỆU · shào]: sắc lệnh của triều đình; triệu tập.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “召集”