Tiếng Anh: another, other, separate, besides
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “另”
Chữ LÁNH (另): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 另外 (LÁNH NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa, khác).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 另 [LÁNH] → "khác, một cái khác". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "另" [lìng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

khác, một cái khác; ngoài ra
Phồn thể: 另
Hán Việt: LÁNH
Tiếng Anh: another, other, separate, besides
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “另”
Chữ LÁNH (另): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 另外 (LÁNH NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa, khác).
Tập viết
Dùng trong câu
在原有传统实验路径受阻的情况下,攻关团队果断另辟蹊径,提出了基于拓扑量子态的全新物理测量方案。
Trong tình huống lộ trình thực nghiệm truyền thống ban đầu bị bế tắc cản trở, nhóm vượt khó đã quả đoán mở ra một con đường khác khác biệt, đề xuất phương án đo đạc vật lý hoàn toàn mới dựa trên trạng thái lượng tử tô-pô.

Câu 1/1
Từ “另” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 另 (U+53E6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khác, riêng biệt, khác. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 另 · 口 (Bộ KHẨU) (5 nét) · Pinyin: lìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khác, riêng biệt, khác. Chữ LÁNH (另): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 另外 (LÁNH NGOẠI: ngoài ra, hơn nữa, khác). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 另外 LÁNH NGOẠI (ngoài ra, hơn nữa, khác).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LÁNH: khác, riêng biệt, khác; thường gặp trong ngữ cảnh: 另外 LÁNH NGOẠI (ngoài ra, hơn nữa, khác).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 另 (LÁNH): khác, riêng biệt, khác. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (另外 LÁNH NGOẠI (ngoài ra, hơn nữa, khác)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lánh (另): khác, riêng biệt, khác.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 另 (âm đọc LÁNH): khác, riêng biệt, khác. Từ vựng thường đàm: 另外 LÁNH NGOẠI (ngoài ra, hơn nữa, khác).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 另 (âm chuẩn LÁNH): khác, riêng biệt, khác.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LÁNH (另): khác, riêng biệt, khác; từ ghép thông dụng: 另外 LÁNH NGOẠI (ngoài ra, hơn nữa, khác).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 另 [U+53E6 · LÁNH · lìng]: khác, riêng biệt, khác.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “另”