Tiếng Anh: lie down; crouch; bottom, base, background, draft, end (of a month/year)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卧底”
Chữ NGỌA (卧) là chữ hội ý, vẽ người có con mắt (臣) nhìn chúc xuống khi ngả lưng nằm xuống giường chiếu. Nằm nghỉ ngơi để dưỡng sức, tựa như "Ngọa Long" Gia Cát Lượng ẩn mình chờ bậc minh quân.
Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 卧底 [NGOẠ ĐỂ] gồm 卧 (NGOẠ) + 底 (ĐỂ) → nghĩa tiếng Việt: "卧 (NGOẠ): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ.". 🦊
Phát âm "卧底": 卧 wò (thanh 4 (51)) → 底 dǐ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

卧 (NGOẠ): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ.; 底 (ĐỂ): đáy, phần dưới cùng
Phồn thể: 臥底
Hán Việt: NGOẠ ĐỂ
Tiếng Anh: lie down; crouch; bottom, base, background, draft, end (of a month/year)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卧底”
Chữ NGỌA (卧) là chữ hội ý, vẽ người có con mắt (臣) nhìn chúc xuống khi ngả lưng nằm xuống giường chiếu. Nằm nghỉ ngơi để dưỡng sức, tựa như "Ngọa Long" Gia Cát Lượng ẩn mình chờ bậc minh quân.
Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.
Tập viết
Dùng trong câu
卧底(相关词:卧室)
Cụm từ “卧底” (NGOẠ ĐỂ) — 卧 (NGOẠ): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ.; 底 (ĐỂ): đáy, phần dưới cùng; từ liên hệ: 卧室 (NGOẠ THẤT: phòng ngủ).

Câu 1/1
Từ “卧底” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卧 (U+5367) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ. [Giản thể: 卧 ⇄ Phồn thể: 臥 · 臣 (Bộ THẦN) (8 nét) · Pinyin: wò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ. Chữ NGỌA (卧) là chữ hội ý, vẽ người có con mắt (臣) nhìn chúc xuống khi ngả lưng nằm xuống giường chiếu. Nằm nghỉ ngơi để dưỡng sức, tựa như "Ngọa Long" Gia Cát Lượng ẩn mình chờ bậc minh quân. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 臥薪嚐膽 NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM (Nằm gai nếm mật nuôi chí lớn); 臥龍鳳雛 NGỌA LONG PHỤNG SỒ (Rồng nằm phượng non, nhân tài kiệt xuất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGOẠ: nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ; thường gặp trong ngữ cảnh: 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 臥薪嚐膽 NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM (Nằm gai nếm mật nuôi chí lớn); 臥龍鳳雛 NGỌA LONG PHỤNG SỒ (Rồng nằm phượng non, nhân tài kiệt xuất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 臥 (NGOẠ): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 臥薪嚐膽 NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM (Nằm gai nếm mật nuôi chí lớn); 臥龍鳳雛 NGỌA LONG PHỤNG SỒ (Rồng nằm phượng non, nhân tài kiệt xuất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngoạ (臥): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 臥 (âm đọc NGOẠ): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ. Từ vựng thường đàm: 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 臥薪嚐膽 NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM (Nằm gai nếm mật nuôi chí lớn); 臥龍鳳雛 NGỌA LONG PHỤNG SỒ (Rồng nằm phượng non, nhân tài kiệt xuất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 臥 (âm chuẩn NGOẠ): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGOẠ (臥): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ; từ ghép thông dụng: 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 臥薪嚐膽 NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM (Nằm gai nếm mật nuôi chí lớn); 臥龍鳳雛 NGỌA LONG PHỤNG SỒ (Rồng nằm phượng non, nhân tài kiệt xuất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 臥 [U+5367 · NGOẠ · wò]: Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卧底”