Tiếng Anh: monotonous, dull, drab
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “单调”
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 单调 (ĐƠN ĐIỆU) = 单 (ĐƠN: duy nhất, cá nhân, cô đơn) + 调 (ĐIỀU: chuyển, di chuyển, thay đổi) → đơn điệu, tẻ nhạt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "单调" đọc là dān (thanh 1) + diào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đơn điệu, tẻ nhạt
Phồn thể: 單調
Hán Việt: ĐƠN ĐIỆU
Tiếng Anh: monotonous, dull, drab
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “单调”
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Tập viết
Dùng trong câu
长年累月的田野科研工作看似枯燥单调,但每一次微小的新发现都令人欣喜若狂。
Công tác nghiên cứu thực địa quanh năm suốt tháng thoạt nhìn có vẻ khô khan và đơn điệu, thế nhưng mỗi một phát hiện mới dẫu nhỏ bé đều khiến người ta vui mừng khôn xiết.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 单调
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “单调” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 单 (U+5355) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn. Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 菜單 THÁI ĐƠN (thực đơn, menu); 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 單 (ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (菜單 THÁI ĐƠN (thực đơn, menu); 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đơn (單): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 單 (âm đọc ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn. Từ vựng thường đàm: 菜單 THÁI ĐƠN (thực đơn, menu); 簡單 GIẢN ĐƠN (đơn giản); 孤單 CÔ ĐƠN (cô đơn, cô độc); 單純 ĐƠN THUẦN (đơn thuần, trong sáng, mộc mạc); 單調 ĐƠN ĐIỆU (đơn điệu, tẻ nhạt); 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 單 (âm chuẩn ĐƠN): duy nhất, cá nhân, duy nhất; cô đơn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
toa hàng
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “单调”