Tiếng Anh: to coordinate, to harmonize, coordinated, harmonious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “调” có quy tắc rất thú vị: đọc là “tiáo” khi mang nghĩa “pha trộn, điều chỉnh cho cân bằng hài hòa (như 空调, 调整)”; đọc là “diào” khi chỉ “giai điệu, thanh điệu, giọng điệu (như 声调, 强调)” hoặc “điều động, điều tra (như 调查)”.
điều chỉnh, điều tiết, hòa giải, pha chế; trêu chọc (调皮)
VD: 空调 (kōng tiáo), 调整 (tiáo zhěng), 调皮 (tiáo pí)
thanh điệu, giai điệu, giọng điệu; điều tra, thuyên chuyển công tác
VD: 调查 (diào chá), 强调 (qiáng diào), 单调 (dān diào)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “协调”
Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 协调 [HIỆP ĐIỀU] gồm 协 (HIỆP) + 调 (ĐIỀU) → nghĩa tiếng Việt: "điều phối, phối hợp". 🦊
Phát âm "协调": 协 xié (thanh 2 (35)) → 调 tiáo (thanh 2 (35)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng
Phồn thể: 協調
Hán Việt: HIỆP ĐIỀU
Tiếng Anh: to coordinate, to harmonize, coordinated, harmonious
Chữ “调” có quy tắc rất thú vị: đọc là “tiáo” khi mang nghĩa “pha trộn, điều chỉnh cho cân bằng hài hòa (như 空调, 调整)”; đọc là “diào” khi chỉ “giai điệu, thanh điệu, giọng điệu (như 声调, 强调)” hoặc “điều động, điều tra (như 调查)”.
điều chỉnh, điều tiết, hòa giải, pha chế; trêu chọc (调皮)
VD: 空调 (kōng tiáo), 调整 (tiáo zhěng), 调皮 (tiáo pí)
thanh điệu, giai điệu, giọng điệu; điều tra, thuyên chuyển công tác
VD: 调查 (diào chá), 强调 (qiáng diào), 单调 (dān diào)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “协调”
Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề).
Tập viết
Dùng trong câu
推动区域经济协调发展,必须充分发挥各地区比较优势,构建优势互补、高质量发展的区域经济布局。
Thúc đẩy kinh tế vùng phát triển hài hòa điều phối, bắt buộc phải phát huy trọn vẹn lợi thế so sánh của từng địa phương, xây dựng bố cục kinh tế vùng bổ trợ lợi thế cho nhau và phát triển chất lượng cao.

Câu 1/1
Từ “协调” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 协 (U+534F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
uy hiếp, ức hiếp
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đoàn kết; hợp tác. Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 協調 HIỆP ĐIỀU (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 協會 HIỆP HỘI (hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề); 協商 HIỆP THƯƠNG (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ); 協議 HIỆP NGHỊ (thỏa thuận, hiệp định ký kết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
híp mắt; húp híp, sưng híp
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 協 (HIỆP): đoàn kết; hợp tác. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (協調 HIỆP ĐIỀU (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 協會 HIỆP HỘI (hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề); 協商 HIỆP THƯƠNG (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ); 協議 HIỆP NGHỊ (thỏa thuận, hiệp định ký kết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệp (協): đoàn kết; hợp tác.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 協 (âm đọc HIỆP): đoàn kết; hợp tác. Từ vựng thường đàm: 協調 HIỆP ĐIỀU (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 協會 HIỆP HỘI (hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề); 協商 HIỆP THƯƠNG (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ); 協議 HIỆP NGHỊ (thỏa thuận, hiệp định ký kết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 協 (âm chuẩn HIỆP): đoàn kết; hợp tác.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hiệp định; hiệp hội
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 協 [U+534F · HIỆP · xié]: đoàn kết; hợp tác.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “协调”