Tiếng Anh: to rob, to plunder,劫, disaster, calamity
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “劫”
Chữ KIẾP (劫): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 劫 [KIẾP] → "cướp, cướp bóc". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "劫" [jié — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cướp, cướp bóc; tai kiếp, kiếp nạn, tai họa
Phồn thể: 劫
Hán Việt: KIẾP
Tiếng Anh: to rob, to plunder,劫, disaster, calamity
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “劫”
Chữ KIẾP (劫): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản).
Tập viết
Dùng trong câu
幸亏大家齐心协力,才帮助小镇渡过了这场史无前例的水灾劫难。
May nhờ mọi người đồng tâm hiệp lực, mới giúp thị trấn vượt qua kiếp nạn lụt lội chưa từng có này.

Câu 1/1
Từ “劫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 劫 (U+52AB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lấy bằng vũ lực, ép buộc; thảm họa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 劫 · 土 (Bộ THỔ) (7 nét) · Pinyin: jié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lấy bằng vũ lực, ép buộc; thảm họa. Chữ KIẾP (劫): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搶劫 THƯƠNG KIẾP (cướp giật, cướp đoạt tài sản).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIẾP: lấy bằng vũ lực, ép buộc; thảm họa; thường gặp trong ngữ cảnh: 搶劫 THƯƠNG KIẾP (cướp giật, cướp đoạt tài sản).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 劫 (KIẾP): lấy bằng vũ lực, ép buộc; thảm họa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搶劫 THƯƠNG KIẾP (cướp giật, cướp đoạt tài sản)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiếp (劫): lấy bằng vũ lực, ép buộc; thảm họa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 劫 (âm đọc KIẾP): lấy bằng vũ lực, ép buộc; thảm họa. Từ vựng thường đàm: 搶劫 THƯƠNG KIẾP (cướp giật, cướp đoạt tài sản).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 劫 (âm chuẩn KIẾP): lấy bằng vũ lực, ép buộc; thảm họa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIẾP (劫): lấy bằng vũ lực, ép buộc; thảm họa; từ ghép thông dụng: 搶劫 THƯƠNG KIẾP (cướp giật, cướp đoạt tài sản).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 劫 [U+52AB · KIẾP · jié]: lấy bằng vũ lực, ép buộc; thảm họa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “劫”