Tiếng Anh: kung fu (martial arts), effort, time, skill
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “功夫”
Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 功夫 [CÔNG PHU] gồm 功 (CÔNG) + 夫 (PHU) → nghĩa tiếng Việt: "công phu (võ thuật". 🦊
Phát âm "功夫": 功 gōng (thanh 1 (55)) → 夫 fu (thanh nhẹ); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)
Phồn thể: 功夫
Hán Việt: CÔNG PHU
Tiếng Anh: kung fu (martial arts), effort, time, skill
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “功夫”
Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị).
Tập viết
Dùng trong câu
只要功夫深,铁杵磨成针;只要保持恒心与定力,任何看似艰巨的目标都能最终达成。
Có công mài sắt có ngày nên kim; chỉ cần giữ vững lòng kiên trì và sự định tâm thì bất kỳ mục tiêu to lớn tưởng chừng khó khăn nào cũng sẽ thành công.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 功夫
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Từ “功夫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 功 (U+529F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thành tích, công đức, kết quả tốt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 功 · 工 (Bộ CÔNG) (5 nét) · Pinyin: gōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thành tích, công đức, kết quả tốt. Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÔNG: thành tích, công đức, kết quả tốt; thường gặp trong ngữ cảnh: 成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 功 (CÔNG): thành tích, công đức, kết quả tốt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Công (功): thành tích, công đức, kết quả tốt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 功 (âm đọc CÔNG): thành tích, công đức, kết quả tốt. Từ vựng thường đàm: 成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 功 (âm chuẩn CÔNG): thành tích, công đức, kết quả tốt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÔNG (功): thành tích, công đức, kết quả tốt; từ ghép thông dụng: 成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 功 [U+529F · CÔNG · gōng]: thành tích, công đức, kết quả tốt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “功夫”