Tiếng Anh: to publish, to carry (an article in a paper/journal)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刊登”
Chữ SAN (刊): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 干 (CAN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刊登 (SAN ĐĂNG: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí), 刊物 (SAN VẬT: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 刊登 (SAN ĐĂNG) = 刊 (SAN: xuất bản, định kỳ) + 登 (ĐĂNG: trèo lên cao, đăng khoa đỗ đạt, đăng đài dâng lễ tế thần) → đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "刊登" đọc là kān (thanh 1) + dēng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí
Phồn thể: 刊登
Hán Việt: SAN ĐĂNG
Tiếng Anh: to publish, to carry (an article in a paper/journal)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刊登”
Chữ SAN (刊): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 干 (CAN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刊登 (SAN ĐĂNG: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí), 刊物 (SAN VẬT: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Tập viết
Dùng trong câu
国际顶级权威物理学期刊以封面文章形式,全文重点刊登了我国量子科学团队关于量子纠缠分发的突破性实验成果。
Tạp chí vật lý học có thẩm quyền hàng đầu thế giới dưới hình thức bài viết trang bìa đã đăng tải trang trọng toàn văn thành quả thực nghiệm mang tính đột phá của nhóm khoa học lượng tử nước ta về phân phối vướng víu lượng tử.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 刊登
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “刊登” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 刊 (U+520A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xuất bản, định kỳ; xuất bản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 刊 · 干 (Bộ CAN) (5 nét) · Pinyin: kān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xuất bản, định kỳ; xuất bản. Chữ SAN (刊): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 干 (CAN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刊登 (SAN ĐĂNG: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí), 刊物 (SAN VẬT: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 刊物 SAN VẬT (ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SAN: xuất bản, định kỳ; xuất bản; thường gặp trong ngữ cảnh: 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 刊物 SAN VẬT (ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 刊 (SAN): xuất bản, định kỳ; xuất bản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 刊物 SAN VẬT (ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
San (刊): xuất bản, định kỳ; xuất bản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 刊 (âm đọc SAN): xuất bản, định kỳ; xuất bản. Từ vựng thường đàm: 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 刊物 SAN VẬT (ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 刊 (âm chuẩn SAN): xuất bản, định kỳ; xuất bản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SAN (刊): xuất bản, định kỳ; xuất bản; từ ghép thông dụng: 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 刊物 SAN VẬT (ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 刊 [U+520A · SAN · kān]: xuất bản, định kỳ; xuất bản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “刊登”