Tiếng Anh: triumphant; triumph, victory
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凯”
Chữ KHẢI (凯, phồn thể: 凱): thuộc bộ KỶ (几), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 凯 (âm Hán Việt: KHẢI) → "Khải (Khải hoàn, ca khúc khải hoàn mừng chiến thắng trở về, vui tươi phấn khởi và vinh quang.).". 🦊
Phát âm "凯" [kǎi — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

Khải (Khải hoàn, ca khúc khải hoàn mừng chiến thắng trở về, vui tươi phấn khởi và vinh quang.).
Phồn thể: 凱
Hán Việt: KHẢI
Tiếng Anh: triumphant; triumph, victory
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凯”
Chữ KHẢI (凯, phồn thể: 凱): thuộc bộ KỶ (几), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
取名“凯”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Khải” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “凯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 凯 (U+51EF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chiến thắng; chiến thắng, chiến thắng. [Giản thể: 凯 ⇄ Phồn thể: 凱 · 几 (8 nét) · Pinyin: kǎi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chiến thắng; chiến thắng, chiến thắng. Chữ KHẢI (凯, phồn thể: 凱): thuộc bộ KỶ (几), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẢI: chiến thắng; chiến thắng, chiến thắng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 凱 (KHẢI): chiến thắng; chiến thắng, chiến thắng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khải (凱): chiến thắng; chiến thắng, chiến thắng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 凱 (âm đọc KHẢI): chiến thắng; chiến thắng, chiến thắng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 凱 (âm chuẩn KHẢI): chiến thắng; chiến thắng, chiến thắng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẢI (凱): chiến thắng; chiến thắng, chiến thắng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 凱 [U+51EF · KHẢI · kǎi]: chiến thắng; chiến thắng, chiến thắng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “凯”