Tiếng Anh: to take into account both, to give consideration to two or more things
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兼顾”
Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 兼顾 (KIÊM CỐ) = 兼 (KIÊM: đoàn kết, kết hợp, kết nối) + 顾 (CỐ: nhìn lại, nhìn vào, chăm sóc) → kết hợp hài hòa cả hai, đồng thời coi trọng chiếu cố toàn diện. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

kết hợp hài hòa cả hai, đồng thời coi trọng chiếu cố toàn diện
Phồn thể: 兼顧
Hán Việt: KIÊM CỐ
Tiếng Anh: to take into account both, to give consideration to two or more things
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兼顾”
Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学工程总体规划布局坚持前瞻引领,兼顾世界科学前沿探索与国家战略急需重大技术攻关的双重目标。
Bố cục quy hoạch tổng thể công trình khoa học lớn kiên trì dẫn dắt có tầm nhìn xa, kết hợp hài hòa cả hai đồng thời coi trọng mục tiêu kép vừa vượt khó công nghệ trọng đại nhu cầu cấp bách chiến lược quốc gia lại vừa tìm tòi mũi nhọn khoa học thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 兼顾
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “兼顾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 兼 (U+517C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đoàn kết, kết hợp; kết nối; và. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 兼 · 丷 (Bộ BÁT) (10 nét) · Pinyin: jiāngù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đoàn kết, kết hợp; kết nối; và. Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIÊM: đoàn kết, kết hợp; kết nối; và; thường gặp trong ngữ cảnh: 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 兼 (KIÊM): đoàn kết, kết hợp; kết nối; và. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiêm (兼): đoàn kết, kết hợp; kết nối; và.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 兼 (âm đọc KIÊM): đoàn kết, kết hợp; kết nối; và. Từ vựng thường đàm: 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 兼 (âm chuẩn KIÊM): đoàn kết, kết hợp; kết nối; và.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIÊM (兼): đoàn kết, kết hợp; kết nối; và; từ ghép thông dụng: 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 兼 [U+517C · KIÊM · jiāngù]: đoàn kết, kết hợp; kết nối; và.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “兼顾”