Tiếng Anh: law, canon; documentation; classic, scripture
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “典”
Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 典 (âm Hán Việt: ĐIỂN) → "luật, kinh điển". 🦊
Phát âm "典" [diǎn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh
Phồn thể: 典
Hán Việt: ĐIỂN
Tiếng Anh: law, canon; documentation; classic, scripture
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “典”
Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển).
Tập viết
Dùng trong câu
字典、词典
Từ ghép chứa chữ 典: “字典” (TỰ ĐIỂN — từ điển chữ Hán (Tự điển)); “词典” (TỪ ĐIỂN — từ điển).

Câu 1/1
Từ “典” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 典 (U+5178) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 典 · 八 (Bộ BÁT) (8 nét) · Pinyin: diǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh. Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 經典 KINH ĐIỂN (kinh điển, tác phẩm kinh điển); 典禮 ĐIỂN LỄ (buổi lễ, nghi lễ long trọng (khai mạc, tốt nghiệp)); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỂN: luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh; thường gặp trong ngữ cảnh: 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 經典 KINH ĐIỂN (kinh điển, tác phẩm kinh điển); 典禮 ĐIỂN LỄ (buổi lễ, nghi lễ long trọng (khai mạc, tốt nghiệp)); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 典 (ĐIỂN): luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 經典 KINH ĐIỂN (kinh điển, tác phẩm kinh điển); 典禮 ĐIỂN LỄ (buổi lễ, nghi lễ long trọng (khai mạc, tốt nghiệp)); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điển (典): luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 典 (âm đọc ĐIỂN): luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh. Từ vựng thường đàm: 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 經典 KINH ĐIỂN (kinh điển, tác phẩm kinh điển); 典禮 ĐIỂN LỄ (buổi lễ, nghi lễ long trọng (khai mạc, tốt nghiệp)); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 典 (âm chuẩn ĐIỂN): luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỂN (典): luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh; từ ghép thông dụng: 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 詞典 TỪ ĐIỂN (từ điển); 古典 CỔ ĐIỂN (cổ điển); 經典 KINH ĐIỂN (kinh điển, tác phẩm kinh điển); 典禮 ĐIỂN LỄ (buổi lễ, nghi lễ long trọng (khai mạc, tốt nghiệp)); 典型 ĐIỂN HÌNH (điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 典 [U+5178 · ĐIỂN · diǎn]: luật, kinh điển; tài liệu; cổ điển, kinh thánh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “典”