Tiếng Anh: among them, in which
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “其中”
Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 其中 (KỲ TRUNG) = 其 (KỲ: của anh ấy, cô ấy, của nó) + 中 (TRUNG: ở giữa, trung tâm, bên trong) → trong đó, trong số đó. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "其中" đọc là qí (thanh 2) + zhōng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trong đó, trong số đó
Phồn thể: 其中
Hán Việt: KỲ TRUNG
Tiếng Anh: among them, in which
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “其中”
Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).
Tập viết
Dùng trong câu
其中一个人笑了。
Một người trong số đó đã cười.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 其中
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “其中” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 其 (U+5176) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kì cọ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
của anh ấy, cô ấy, của nó, của họ; đó. Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 其實 KỲ THỰC (thực ra, kỳ thực, trên thực tế); 其他 KỲ THA (khác, những cái khác, người khác); 極其 CỰC KỲ (cực kỳ, vô cùng, hết sức); 其次 KỲ THỨ (thứ hai, tiếp theo, thứ yếu); 其中 KỲ TRUNG (trong đó, trong số đó); 尤其 VƯU KỲ (đặc biệt là, nhất là, riêng biệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 其 (KỲ): của anh ấy, cô ấy, của nó, của họ; đó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (其實 KỲ THỰC (thực ra, kỳ thực, trên thực tế); 其他 KỲ THA (khác, những cái khác, người khác); 極其 CỰC KỲ (cực kỳ, vô cùng, hết sức); 其次 KỲ THỨ (thứ hai, tiếp theo, thứ yếu); 其中 KỲ TRUNG (trong đó, trong số đó); 尤其 VƯU KỲ (đặc biệt là, nhất là, riêng biệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỳ (其): của anh ấy, cô ấy, của nó, của họ; đó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 其 (âm đọc KỲ): của anh ấy, cô ấy, của nó, của họ; đó. Từ vựng thường đàm: 其實 KỲ THỰC (thực ra, kỳ thực, trên thực tế); 其他 KỲ THA (khác, những cái khác, người khác); 極其 CỰC KỲ (cực kỳ, vô cùng, hết sức); 其次 KỲ THỨ (thứ hai, tiếp theo, thứ yếu); 其中 KỲ TRUNG (trong đó, trong số đó); 尤其 VƯU KỲ (đặc biệt là, nhất là, riêng biệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 其 (âm chuẩn KỲ): của anh ấy, cô ấy, của nó, của họ; đó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
kỳ cọ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
khề khà
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “其中”