Tiếng Anh: to relate, to link, correlation, relevance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “关联”
Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.
Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 关联 (QUAN LIÊN) = 关 (QUAN: đóng, tắt (đèn/cửa), cửa ải) + 联 (LIÊN: kết nối, tham gia, cộng sự) → liên quan, liên đới, mối quan hệ tương quan. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

liên quan, liên đới, mối quan hệ tương quan
Phồn thể: 關聯
Hán Việt: QUAN LIÊN
Tiếng Anh: to relate, to link, correlation, relevance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “关联”
Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.
Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.
Tập viết
Dùng trong câu
量子多体物理前沿研究深入揭示了极端强关联电子体系中奇妙的微观超导与量子相变物理规律。
Nghiên cứu tiên phong vật lý đa thể lượng tử đã hé lộ sâu sắc các quy luật vật lý chuyển pha lượng tử và siêu dẫn vi mô kỳ diệu bên trong hệ thống electron tương quan liên quan liên đới mạnh cực đoan.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 关联
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “关联” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 关 (U+5173) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải. [Giản thể: 关 ⇄ Phồn thể: 關 · 丷 (Bộ BÁT) (6 nét) · Pinyin: guānlián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải. Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUAN: đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải; thường gặp trong ngữ cảnh: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 關 (QUAN): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quan (關): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 關 (âm đọc QUAN): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải. Từ vựng thường đàm: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 關 (âm chuẩn QUAN): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUAN (關): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải; từ ghép thông dụng: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 關 [U+5173 · QUAN · guānlián]: đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “关联”