Tiếng Anh: adequate, sufficient, abundant, ample
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “充足”
Chữ SUNG (充): thuộc bộ NHI (儿), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 充电器 (SUNG ĐIỆN KHÍ: củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin), 充分 (SUNG PHẬN: đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 充足 (SUNG TÚC) = 充 (SUNG: điền vào, đầy đủ, cung cấp) + 足 (TÚC: bàn chân, cẳng chân, đầy đủ) → đầy đủ, sung túc, thỏa đáng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "充足" đọc là chōng (thanh 1) + zú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đầy đủ, sung túc, thỏa đáng
Phồn thể: 充足
Hán Việt: SUNG TÚC
Tiếng Anh: adequate, sufficient, abundant, ample
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “充足”
Chữ SUNG (充): thuộc bộ NHI (儿), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 充电器 (SUNG ĐIỆN KHÍ: củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin), 充分 (SUNG PHẬN: đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan).
Tập viết
Dùng trong câu
在迎峰度夏用电高峰期间,国家特高压输电网络与大型储能电站全力保障了全国电力供应充足稳定。
Trong đợt cao điểm dùng điện mùa hè nắng nóng, mạng lưới truyền tải điện siêu cao áp quốc gia cùng các trạm tích trữ năng lượng quy mô lớn đã dốc toàn lực bảo đảm nguồn cung ứng điện trên cả nước luôn đầy đủ và ổn định.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 充足
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “充足” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 充 (U+5145) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điền vào, đầy đủ, cung cấp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 充 · 厶 (Bộ KHƯ) (6 nét) · Pinyin: chōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điền vào, đầy đủ, cung cấp. Chữ SUNG (充): thuộc bộ NHI (儿), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 充电器 (SUNG ĐIỆN KHÍ: củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin), 充分 (SUNG PHẬN: đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SUNG: điền vào, đầy đủ, cung cấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 充 (SUNG): điền vào, đầy đủ, cung cấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sung (充): điền vào, đầy đủ, cung cấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 充 (âm đọc SUNG): điền vào, đầy đủ, cung cấp. Từ vựng thường đàm: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 充 (âm chuẩn SUNG): điền vào, đầy đủ, cung cấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUNG (充): điền vào, đầy đủ, cung cấp; từ ghép thông dụng: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 充 [U+5145 · SUNG · chōng]: điền vào, đầy đủ, cung cấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “充足”