Tiếng Anh: to steal, burglar, thief; secretly, stealthily; steal; thief; that which; he who; those who
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “偷窃者”
Chữ THÂU (偷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 偷窃者 [THÂU THIẾT GIẢ] gồm 偷 (THÂU) + 窃 (THIẾT) + 者 (GIẢ) → nghĩa tiếng Việt: "偷 (THÂU): ăn trộm, tên trộm, tên trộm". 🦊
Phát âm "偷窃者": 偷 tōu (thanh 1 (55)) → 窃 qiè (thanh 4 (51)) → 者 zhě (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

偷 (THÂU): ăn trộm, tên trộm, tên trộm; 窃 (THIẾT): bí mật, lén lút; 者 (GIẢ): cái đó
Phồn thể: 偷竊者
Hán Việt: THÂU THIẾT GIẢ
Tiếng Anh: to steal, burglar, thief; secretly, stealthily; steal; thief; that which; he who; those who
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “偷窃者”
Chữ THÂU (偷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).
Tập viết
Dùng trong câu
偷窃者(相关词:小偷)
Cụm từ “偷窃者” (THÂU THIẾT GIẢ) — 偷 (THÂU): ăn trộm, tên trộm, tên trộm; 窃 (THIẾT): bí mật, lén lút; 者 (GIẢ): cái đó; từ liên hệ: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 偷窃者
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “偷窃者” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 偷 (U+5077) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ăn trộm, tên trộm, tên trộm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 偷 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (11 nét) · Pinyin: tōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ăn trộm, tên trộm, tên trộm. Chữ THÂU (偷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 小偷 (TIỂU THÂU: kẻ trộm, tên trộm, quân cắp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 小偷 TIỂU THÂU (kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÂU: ăn trộm, tên trộm, tên trộm; thường gặp trong ngữ cảnh: 小偷 TIỂU THÂU (kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 偷 (THÂU): ăn trộm, tên trộm, tên trộm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (小偷 TIỂU THÂU (kẻ trộm, tên trộm, quân cắp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thâu (偷): ăn trộm, tên trộm, tên trộm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 偷 (âm đọc THÂU): ăn trộm, tên trộm, tên trộm. Từ vựng thường đàm: 小偷 TIỂU THÂU (kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 偷 (âm chuẩn THÂU): ăn trộm, tên trộm, tên trộm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÂU (偷): ăn trộm, tên trộm, tên trộm; từ ghép thông dụng: 小偷 TIỂU THÂU (kẻ trộm, tên trộm, quân cắp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 偷 [U+5077 · THÂU · tōu]: ăn trộm, tên trộm, tên trộm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “偷窃者”