Tiếng Anh: side; incline, slant, lean; write
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侧写”
Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 侧写 [TRẮC TẢ] gồm 侧 (TRẮC) + 写 (TẢ) → nghĩa tiếng Việt: "侧 (TRẮC): bên". 🦊
Phát âm "侧写": 侧 cè (thanh 4 (51)) → 写 xiě (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

侧 (TRẮC): bên; 写 (TẢ): viết
Phồn thể: 側寫
Hán Việt: TRẮC TẢ
Tiếng Anh: side; incline, slant, lean; write
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侧写”
Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).
Tập viết
Dùng trong câu
侧写(相关词:侧面)
Cụm từ “侧写” (TRẮC TẢ) — 侧 (TRẮC): bên; 写 (TẢ): viết; từ liên hệ: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 侧写
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “侧写” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 侧 (U+4FA7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bên; nghiêng, nghiêng, nghiêng. [Giản thể: 侧 ⇄ Phồn thể: 側 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: cè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bên; nghiêng, nghiêng, nghiêng. Chữ TRẮC (侧, phồn thể: 側): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 侧面 (TRẮC DIỆN: mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 側面 TRẮC DIỆN (mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRẮC: bên; nghiêng, nghiêng, nghiêng; thường gặp trong ngữ cảnh: 側面 TRẮC DIỆN (mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 側 (TRẮC): bên; nghiêng, nghiêng, nghiêng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (側面 TRẮC DIỆN (mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trắc (側): bên; nghiêng, nghiêng, nghiêng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 側 (âm đọc TRẮC): bên; nghiêng, nghiêng, nghiêng. Từ vựng thường đàm: 側面 TRẮC DIỆN (mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 側 (âm chuẩn TRẮC): bên; nghiêng, nghiêng, nghiêng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẮC (側): bên; nghiêng, nghiêng, nghiêng; từ ghép thông dụng: 側面 TRẮC DIỆN (mặt bên, góc nghiêng; khía cạnh gián tiếp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 側 [U+4FA7 · TRẮC · cè]: bên; nghiêng, nghiêng, nghiêng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “侧写”