Tiếng Anh: volume, bulk, size
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “体积”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 体积 [THỂ TÍCH] gồm 体 (THỂ) + 积 (TÍCH) → nghĩa tiếng Việt: "thể tích, dung tích, kích thước khối". 🦊
Phát âm "体积": 体 tǐ (thanh 3 (214)) → 积 jī (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

thể tích, dung tích, kích thước khối
Phồn thể: 體積
Hán Việt: THỂ TÍCH
Tiếng Anh: volume, bulk, size
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “体积”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.
Tập viết
Dùng trong câu
新一代全固态锂电池在实现超高能量密度的同时,大幅缩小了电池包的整体物理体积与自重。
Thế hệ pin lithium thể rắn mới trong khi đạt được mật độ năng lượng cực cao thì đã thu nhỏ đáng kể thể tích vật lý tổng thể cùng tự trọng của khối pin.

Câu 1/1
Từ “体积” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 体 (U+4F53) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm. [Giản thể: 体 ⇄ Phồn thể: 體 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: tǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm. Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỂ: thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm; thường gặp trong ngữ cảnh: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 體 (THỂ): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thể (體): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 體 (âm đọc THỂ): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm. Từ vựng thường đàm: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 體 (âm chuẩn THỂ): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỂ (體): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm; từ ghép thông dụng: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 體 [U+4F53 · THỂ · tǐ]: Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “体积”