Tiếng Anh: lonely, solitary; actor
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伶”
Chữ LINH (伶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “伶”
💡 伶 [LINH] → "cô đơn, đơn độc". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "伶" [líng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

cô đơn, đơn độc; diễn viên
Phồn thể: 伶
Hán Việt: LINH
Tiếng Anh: lonely, solitary; actor
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伶”
Chữ LINH (伶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “伶”
Dùng trong câu
“伶”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“伶” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “伶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伶 (U+4F36) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rành mạch
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cô đơn, đơn độc; diễn viên. Chữ LINH (伶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 伶俐 (LINH LỢI: lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 伶俐 LINH LỢI (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
lánh nạn; lấp lánh
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 伶 (LINH): cô đơn, đơn độc; diễn viên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (伶俐 LINH LỢI (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Linh (伶): cô đơn, đơn độc; diễn viên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 伶 (âm đọc LINH): cô đơn, đơn độc; diễn viên. Từ vựng thường đàm: 伶俐 LINH LỢI (lanh lợi, khôn ngoan hoạt bát, thông minh miệng lưỡi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 伶 (âm chuẩn LINH): cô đơn, đơn độc; diễn viên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 伶 [U+4F36 · LINH · líng]: cô đơn, đơn độc; diễn viên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伶”