Tiếng Anh: fall forward; lie prostrate, prone; servant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仆”
Chữ BỘC (仆, phồn thể: 僕): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 卜 (BỐC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “仆”
💡 仆 [BỘC, BỌC] → "ngã về phía trước". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "仆" [pū — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

ngã về phía trước; nằm sấp, nghiêng; người hầu
Phồn thể: 僕
Hán Việt: BỘC, BỌC
Tiếng Anh: fall forward; lie prostrate, prone; servant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仆”
Chữ BỘC (仆, phồn thể: 僕): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 卜 (BỐC).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “仆”
Dùng trong câu
Từ “仆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 仆 (U+4EC6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bao bọc; mụn bọc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngã về phía trước; nằm sấp, nghiêng; người hầu. Chữ BỘC (仆, phồn thể: 僕): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 卜 (BỐC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 僕 (BỘC): ngã về phía trước; nằm sấp, nghiêng; người hầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bộc (僕): ngã về phía trước; nằm sấp, nghiêng; người hầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 僕 (âm đọc BỘC): ngã về phía trước; nằm sấp, nghiêng; người hầu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 僕 (âm chuẩn BỘC): ngã về phía trước; nằm sấp, nghiêng; người hầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 僕 [U+4EC6 · BỘC · pū]: ngã về phía trước; nằm sấp, nghiêng; người hầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “仆”