Tiếng Anh: to throw away, to discard, to lose, to abandon
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丢掉”
Chữ ĐÂU (丢, phồn thể: 丟): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 丢人 (ĐÂU NHÂN: mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng), 丢三落四 (ĐÂU TAM LẠC TỨ: hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丢 (U+4E22) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điêu đứng, điêu linh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 丢掉 (ĐÂU ĐIỆU) = 丢 (ĐÂU: mất, đánh mất, vứt bỏ) + 掉 (ĐIỆU: rơi, rụng, mất) → vứt bỏ, đánh mất, gạt bỏ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

vứt bỏ, đánh mất, gạt bỏ
Phồn thể: 丟掉
Hán Việt: ĐÂU ĐIỆU
Tiếng Anh: to throw away, to discard, to lose, to abandon
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丢掉”
Chữ ĐÂU (丢, phồn thể: 丟): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 丢人 (ĐÂU NHÂN: mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng), 丢三落四 (ĐÂU TAM LẠC TỨ: hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丢 (U+4E22) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điêu đứng, điêu linh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
广大科技工作者要坚决丢掉对外部技术施舍的一切不切实际的幻想,坚定不移走高水平科技自立自强之路。
Đông đảo những người làm khoa học công nghệ phải kiên quyết vứt bỏ gạt bỏ mọi ảo tưởng không thực tế về sự bố thí công nghệ từ bên ngoài, kiên định không dời bước đi trên con đường tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.

Câu 1/1
Từ “丢掉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “丢掉”