Tiếng Anh: to lose, to misplace, data loss, missing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丢失”
Chữ ĐÂU (丢, phồn thể: 丟): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 丢人 (ĐÂU NHÂN: mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng), 丢三落四 (ĐÂU TAM LẠC TỨ: hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 丢失 [ĐÂU THẤT] gồm 丢 (ĐÂU) + 失 (THẤT) → nghĩa tiếng Việt: "thất lạc, làm mất, đánh mất rơi mất". 🦊
Phát âm "丢失" [diūshī — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thất lạc, làm mất, đánh mất rơi mất
Phồn thể: 丟失
Hán Việt: ĐÂU THẤT
Tiếng Anh: to lose, to misplace, data loss, missing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丢失”
Chữ ĐÂU (丢, phồn thể: 丟): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 丢人 (ĐÂU NHÂN: mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng), 丢三落四 (ĐÂU TAM LẠC TỨ: hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).
Tập viết
Dùng trong câu
国家深空探测地面站采用了多通道抗干扰冗余备份通信链路,确保在亿万公里极限测控距离下科研遥测数据零丢失。
Trạm mặt đất thám trắc không gian sâu quốc gia đã áp dụng các tuyến liên lạc truyền thông dự phòng đa kênh chống can nhiễu, bảo đảm dữ liệu đo từ xa nghiên cứu khoa học đạt mức rơi mất làm mất thất lạc bằng không dưới cự ly trắc nghiệm điều khiển giới hạn hàng trăm triệu cây số.

Câu 1/1
Từ “丢失” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丢 (U+4E22) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điêu đứng, điêu linh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mất, đánh mất; vứt bỏ, ném bỏ. Chữ ĐÂU (丢, phồn thể: 丟): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 丢人 (ĐÂU NHÂN: mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng), 丢三落四 (ĐÂU TAM LẠC TỨ: hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 丟人 ĐÂU NHÂN (mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng); 丟三落四 ĐÂU TAM LẠC TỨ (hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 丟 (ĐÂU): mất, đánh mất; vứt bỏ, ném bỏ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (丟人 ĐÂU NHÂN (mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng); 丟三落四 ĐÂU TAM LẠC TỨ (hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đâu (丟): mất, đánh mất; vứt bỏ, ném bỏ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 丟 (âm đọc ĐÂU): mất, đánh mất; vứt bỏ, ném bỏ. Từ vựng thường đàm: 丟人 ĐÂU NHÂN (mất mặt, xấu hổ, bẽ bàng); 丟三落四 ĐÂU TAM LẠC TỨ (hay quên, đãng trí, nhớ trước quên sau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 丟 (âm chuẩn ĐÂU): mất, đánh mất; vứt bỏ, ném bỏ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 丟 [U+4E22 · ĐÂU · diūshī]: mất, đánh mất; vứt bỏ, ném bỏ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “丢失”