Tiếng Anh: business, professional work, vocational skills
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “业务”
Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 业务 (NGHIỆP VỤ) = 业 (NGHIỆP: nghề nghiệp, kinh doanh, gB gốc 111) + 务 (VỤ: công việc, nhiệm vụ, dịch vụ) → nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "业务" đọc là yè (thanh 4) + wù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nghiệp vụ, kinh doanh, chuyên môn nghiệp vụ
Phồn thể: 業務
Hán Việt: NGHIỆP VỤ
Tiếng Anh: business, professional work, vocational skills
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “业务”
Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).
Tập viết
Dùng trong câu
企业通过持续优化跨境电商综合服务平台,推动了离岸数字贸易与海外仓供应链业务的爆发式增长。
Doanh nghiệp thông qua việc liên tục tối ưu hóa nền tảng dịch vụ tổng hợp thương mại điện tử xuyên biên giới đã thúc đẩy sự tăng trưởng bùng nổ của nghiệp vụ thương mại số ngoài khơi và chuỗi cung ứng kho bãi ở nước ngoài.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 业务
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “业务” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 业 (U+4E1A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111. [Giản thể: 业 ⇄ Phồn thể: 業 · 一 (Bộ NHẤT) (5 nét) · Pinyin: yè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111. Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 作業 TÁC NGHIỆP (bài tập về nhà, bài tập); 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 工業 CÔNG NGHIỆP (công nghiệp); 行業 HÀNG NGHIỆP (ngành nghề, ngành công nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHIỆP: nghề nghiệp, kinh doanh; gb gốc 111; thường gặp trong ngữ cảnh: 作業 TÁC NGHIỆP (bài tập về nhà, bài tập); 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 工業 CÔNG NGHIỆP (công nghiệp); 行業 HÀNG NGHIỆP (ngành nghề, ngành công nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 業 (NGHIỆP): nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (作業 TÁC NGHIỆP (bài tập về nhà, bài tập); 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 工業 CÔNG NGHIỆP (công nghiệp); 行業 HÀNG NGHIỆP (ngành nghề, ngành công nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghiệp (業): nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 業 (âm đọc NGHIỆP): nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111. Từ vựng thường đàm: 作業 TÁC NGHIỆP (bài tập về nhà, bài tập); 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 工業 CÔNG NGHIỆP (công nghiệp); 行業 HÀNG NGHIỆP (ngành nghề, ngành công nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 業 (âm chuẩn NGHIỆP): nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHIỆP (業): nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111; từ ghép thông dụng: 作業 TÁC NGHIỆP (bài tập về nhà, bài tập); 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 專業 CHUYÊN NGHIỆP (chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp); 工業 CÔNG NGHIỆP (công nghiệp); 行業 HÀNG NGHIỆP (ngành nghề, ngành công nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 業 [U+4E1A · NGHIỆP · yè]: nghề nghiệp, kinh doanh; GB gốc 111.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “业务”