Tiếng Anh: seven; hole, opening, aperture; tinkling of jade; a gem cut like dragon
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “七窍玲珑”
Chữ THẤT (七) là chữ chỉ sự kiêm giả tá; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vốn được viết giống hình dấu cộng (+) gồm một nét ngang cắt ngang một nét sổ để biểu thị hành động cắt đôi vật thể (về sau nghĩa cắt được thêm bộ ĐAO 刀 tạo thành chữ THIẾT 切). Do đồng âm nên người xưa mượn ký hiệu này để ghi số đếm là bảy, và sang Tiểu triện uốn cong phần đuôi nét sổ sang phải để phân biệt với chữ THẬP (十). Trong văn hóa phương Đông, số bảy gắn liền với nhịp điệu tuần hoàn của vũ trụ và thất tinh.
Một nét ngang cắt qua mình, Nét sổ uốn móc vươn hình lên cao. Chữ THẤT (七) số bảy đẹp sao, Bảy sắc cầu vồng rực rỡ trời xanh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 七窍玲珑 [THẤT KHIẾU LINH LUNG] gồm 七 (THẤT) + 窍 (KHIẾU) + 玲 (LINH) + 珑 (LUNG) → nghĩa tiếng Việt: "七 (THẤT): bảy". 🦊
Phát âm "七窍玲珑": 七 qī (thanh 1 (55)) → 窍 qiào (thanh 4 (51)) → 玲 líng (thanh 2 (35)) → 珑 lóng (thanh 2 (35)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

七 (THẤT): bảy; 窍 (KHIẾU): lỗ, lỗ mở, khẩu độ; 玲 (LINH): tiếng leng keng của ngọc; 珑 (LUNG): một viên đá quý được cắt như rồng
Phồn thể: 七竅玲瓏
Hán Việt: THẤT KHIẾU LINH LUNG
Tiếng Anh: seven; hole, opening, aperture; tinkling of jade; a gem cut like dragon
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “七窍玲珑”
Chữ THẤT (七) là chữ chỉ sự kiêm giả tá; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vốn được viết giống hình dấu cộng (+) gồm một nét ngang cắt ngang một nét sổ để biểu thị hành động cắt đôi vật thể (về sau nghĩa cắt được thêm bộ ĐAO 刀 tạo thành chữ THIẾT 切). Do đồng âm nên người xưa mượn ký hiệu này để ghi số đếm là bảy, và sang Tiểu triện uốn cong phần đuôi nét sổ sang phải để phân biệt với chữ THẬP (十). Trong văn hóa phương Đông, số bảy gắn liền với nhịp điệu tuần hoàn của vũ trụ và thất tinh.
Một nét ngang cắt qua mình, Nét sổ uốn móc vươn hình lên cao. Chữ THẤT (七) số bảy đẹp sao, Bảy sắc cầu vồng rực rỡ trời xanh.
Tập viết
Dùng trong câu
七窍玲珑(相关词:双七六八)
Cụm từ “七窍玲珑” (THẤT KHIẾU LINH LUNG) — 七 (THẤT): bảy; 窍 (KHIẾU): lỗ, lỗ mở, khẩu độ; 玲 (LINH): tiếng leng keng của ngọc; 珑 (LUNG): một viên đá quý được cắt như rồng; từ liên hệ: 双七六八 (SONG THẤT LỤC BÁT: Song thất lục bát).

Câu 1/1
Từ “七窍玲珑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 七 (U+4E03) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bảy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 七 · 乚 (Bộ ẤT) (2 nét) · Pinyin: qī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bảy. Chữ THẤT (七) là chữ chỉ sự kiêm giả tá; trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ vốn được viết giống hình dấu cộng (+) gồm một nét ngang cắt ngang một nét sổ để biểu thị hành động cắt đôi vật thể (về sau nghĩa cắt được thêm bộ ĐAO 刀 tạo thành chữ THIẾT 切). Do đồng âm nên người xưa mượn ký hiệu này để ghi số đếm là bảy, và sang Tiểu triện uốn cong phần đuôi nét sổ sang phải để phân biệt với chữ THẬP (十). Trong văn hóa phương Đông, số bảy gắn liền với nhịp điệu tuần hoàn của vũ trụ và thất tinh. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 雙七六八 SONG THẤT LỤC BÁT (Song thất lục bát); 七寶 THẤT BẢO (Thất bảo); 七十 THẤT THẬP (Thất thập).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẤT: bảy; thường gặp trong ngữ cảnh: 雙七六八 SONG THẤT LỤC BÁT (Song thất lục bát); 七寶 THẤT BẢO (Thất bảo); 七十 THẤT THẬP (Thất thập).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 七 (THẤT): bảy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (雙七六八 SONG THẤT LỤC BÁT (Song thất lục bát); 七寶 THẤT BẢO (Thất bảo); 七十 THẤT THẬP (Thất thập)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thất (七): bảy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 七 (âm đọc THẤT): bảy. Từ vựng thường đàm: 雙七六八 SONG THẤT LỤC BÁT (Song thất lục bát); 七寶 THẤT BẢO (Thất bảo); 七十 THẤT THẬP (Thất thập).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 七 (âm chuẩn THẤT): bảy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẤT (七): bảy; từ ghép thông dụng: 雙七六八 SONG THẤT LỤC BÁT (Song thất lục bát); 七寶 THẤT BẢO (Thất bảo); 七十 THẤT THẬP (Thất thập).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 七 [U+4E03 · THẤT · qī]: bảy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “七窍玲珑”